Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Ngày 30/05/1898 âm lịch 11/4 năm Mậu Tuất

Thứ Hai, ngày 30/05/1898 dương lịch là ngày 11 tháng Tư năm Mậu Tuất âm lịch, cách đây 46.904 ngày.

Thứ Hai30tháng 5/1898
Âm lịch11tháng Tư · đủ
Năm
Mậu Tuất
Tháng
Đinh Tỵ
Ngày
Quý Tỵ
Tiết khí
Tiểu mãn

Còn bao nhiêu ngày?

Theo lịch truyền thống

Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.

Ngày
Hắc đạo (Câu Trần)
Trực
Kiến
Nạp âm ngày
Trường Lưu Thủy
Tuổi xung ngày
Hợi (lục xung)

Giờ hoàng đạo

Tý23–1hNhâm Tý
Sửu1–3hhoàng đạo
Dần3–5hGiáp Dần
Mão5–7hẤt Mão
Thìn7–9hhoàng đạo
Tỵ9–11hĐinh Tỵ
Ngọ11–13hhoàng đạo
Mùi13–15hhoàng đạo
Thân15–17hCanh Thân
Dậu17–19hTân Dậu
Tuất19–21hhoàng đạo
Hợi21–23hhoàng đạo

Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.

Tra ngày khác

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.