Lịch vạn niên 1899 năm Kỷ Hợi

Tết Nguyên Đán10/02/1899Thứ Sáu
Năm âm lịchKỷ Hợicon lợn · Bình Địa Mộc
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 355 ngày

12 tháng năm 1899

Các tháng âm lịch năm Kỷ Hợi

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Bính DầnThứ Sáu, 10/02/189930 (đủ)
Tháng Hai Đinh MãoChủ nhật, 12/03/189929 (thiếu)
Tháng Ba Mậu ThìnThứ Hai, 10/04/189930 (đủ)
Tháng Tư Kỷ TỵThứ Tư, 10/05/189929 (thiếu)
Tháng Năm Canh NgọThứ Năm, 08/06/189930 (đủ)
Tháng Sáu Tân MùiThứ Bảy, 08/07/189929 (thiếu)
Tháng Bảy Nhâm ThânChủ nhật, 06/08/189930 (đủ)
Tháng Tám Quý DậuThứ Ba, 05/09/189930 (đủ)
Tháng Chín Giáp TuấtThứ Năm, 05/10/189929 (thiếu)
Tháng Mười Ất HợiThứ Sáu, 03/11/189930 (đủ)
Tháng Mười một Bính TýChủ nhật, 03/12/189929 (thiếu)
Tháng Chạp Đinh SửuThứ Hai, 01/01/190030 (đủ)

Ngày lễ năm 1899

Chủ nhật, 01/01/1899Tết Dương lịch20/11 âm
Thứ Sáu, 03/02/1899Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Sáu, 03/02/1899Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam23/12 âm
Thứ Năm, 09/02/1899Giao thừa29/12 âm
Thứ Sáu, 10/02/1899Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Sáu, 24/02/1899Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Hai, 27/02/1899Ngày Thầy thuốc Việt Nam18/1 âm
Thứ Tư, 08/03/1899Ngày Quốc tế Phụ nữ27/1 âm
Chủ nhật, 26/03/1899Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh15/2 âm
Thứ Tư, 05/04/1899Tết Thanh minh25/2 âm
Thứ Tư, 12/04/1899Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Tư, 19/04/1899Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Chủ nhật, 30/04/1899Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước21/3 âm
Thứ Hai, 01/05/1899Ngày Quốc tế Lao động22/3 âm
Chủ nhật, 07/05/1899Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ28/3 âm
Thứ Sáu, 19/05/1899Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh10/4 âm
Thứ Tư, 24/05/1899Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Năm, 01/06/1899Ngày Quốc tế Thiếu nhi23/4 âm
Thứ Hai, 12/06/1899Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Tư, 21/06/1899Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam14/5 âm
Thứ Tư, 28/06/1899Ngày Gia đình Việt Nam21/5 âm
Thứ Năm, 27/07/1899Ngày Thương binh – Liệt sĩ20/6 âm
Thứ Bảy, 19/08/1899Ngày Cách mạng tháng Tám14/7 âm
Chủ nhật, 20/08/1899Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Bảy, 02/09/1899Quốc khánh28/7 âm
Thứ Ba, 19/09/1899Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Ba, 10/10/1899Ngày Giải phóng Thủ đô6/9 âm
Thứ Sáu, 13/10/1899Ngày Doanh nhân Việt Nam9/9 âm
Thứ Sáu, 20/10/1899Ngày Phụ nữ Việt Nam16/9 âm
Thứ Hai, 20/11/1899Ngày Nhà giáo Việt Nam18/10 âm
Thứ Sáu, 22/12/1899Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam20/11 âm
Thứ Hai, 25/12/1899Lễ Giáng sinh (Noel)23/11 âm

24 tiết khí năm 1899

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1899 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Kỷ Hợi (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Sáu, 10/02/1899 dương lịch.

Năm 1899 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 10/02/1899 là năm Kỷ Hợi (năm con lợn), nạp âm Bình Địa Mộc. Những ngày từ 1/1/1899 đến trước Tết vẫn thuộc năm Mậu Tuất.

Năm âm lịch Kỷ Hợi (1899) có tháng nhuận không?

Không. Năm Kỷ Hợi có 12 tháng âm lịch, 355 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.