Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Ngày 11/03/1899 âm lịch 30/1 năm Kỷ Hợi

Thứ Bảy, ngày 11/03/1899 dương lịch là ngày 30 tháng Giêng năm Kỷ Hợi âm lịch, cách đây 46.619 ngày.

Thứ Bảy11tháng 3/1899
Âm lịch30tháng Giêng · đủ
Năm
Kỷ Hợi
Tháng
Bính Dần
Ngày
Mậu Dần
Tiết khí
Kinh trập

Còn bao nhiêu ngày?

Theo lịch truyền thống

Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.

Ngày
Hắc đạo (Thiên Hình)
Trực
Bế
Nạp âm ngày
Thành Đầu Thổ
Tuổi xung ngày
Thân (lục xung)

Giờ hoàng đạo

Tý23–1hhoàng đạo
Sửu1–3hhoàng đạo
Dần3–5hGiáp Dần
Mão5–7hẤt Mão
Thìn7–9hhoàng đạo
Tỵ9–11hhoàng đạo
Ngọ11–13hMậu Ngọ
Mùi13–15hhoàng đạo
Thân15–17hCanh Thân
Dậu17–19hTân Dậu
Tuất19–21hhoàng đạo
Hợi21–23hQuý Hợi

Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.

Tra ngày khác

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.