Ngày 11/07/1898 âm lịch 23/5 năm Mậu Tuất
Thứ Hai, ngày 11/07/1898 dương lịch là ngày 23 tháng Năm năm Mậu Tuất âm lịch, cách đây 46.862 ngày.
Thứ Hai11tháng 7/1898
Âm lịch23tháng Năm · đủ
- Năm
- Mậu Tuất
- Tháng
- Mậu Ngọ
- Ngày
- Ất Hợi
- Tiết khí
- Tiểu thử
Còn bao nhiêu ngày?
- Còn 214 ngày tới Tết Kỷ Hợi (Thứ Sáu, 10/02/1899).
- Còn 16 ngày tới Ngày Thương binh – Liệt sĩ (Thứ Tư, 27/07/1898).
- Còn 39 ngày tới Ngày Cách mạng tháng Tám (Thứ Sáu, 19/08/1898).
- Còn 51 ngày tới Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy) (Thứ Tư, 31/08/1898).
- Còn 53 ngày tới Quốc khánh (Thứ Sáu, 02/09/1898).
- Còn 81 ngày tới Tết Trung thu (Thứ Sáu, 30/09/1898).
- Ngày thứ 192 của năm 1898, còn 173 ngày nữa hết năm dương lịch.
Theo lịch truyền thống
Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.
- Ngày
- Hắc đạo (Chu Tước)
- Trực
- Định
- Nạp âm ngày
- Sơn Đầu Hỏa
- Tuổi xung ngày
- Tỵ (lục xung)
Giờ hoàng đạo
Tý23–1hBính Tý
Sửu1–3hhoàng đạo
Dần3–5hMậu Dần
Mão5–7hKỷ Mão
Thìn7–9hhoàng đạo
Tỵ9–11hTân Tỵ
Ngọ11–13hhoàng đạo
Mùi13–15hhoàng đạo
Thân15–17hGiáp Thân
Dậu17–19hẤt Dậu
Tuất19–21hhoàng đạo
Hợi21–23hhoàng đạo
Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.
Tra ngày khác
Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.