Ngày 29/07/1898 âm lịch 11/6 năm Mậu Tuất
Thứ Sáu, ngày 29/07/1898 dương lịch là ngày 11 tháng Sáu năm Mậu Tuất âm lịch, cách đây 46.844 ngày.
Thứ Sáu29tháng 7/1898
Âm lịch11tháng Sáu · thiếu
- Năm
- Mậu Tuất
- Tháng
- Kỷ Mùi
- Ngày
- Quý Tỵ
- Tiết khí
- Đại thử
Còn bao nhiêu ngày?
- Còn 196 ngày tới Tết Kỷ Hợi (Thứ Sáu, 10/02/1899).
- Còn 21 ngày tới Ngày Cách mạng tháng Tám (Thứ Sáu, 19/08/1898).
- Còn 33 ngày tới Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy) (Thứ Tư, 31/08/1898).
- Còn 35 ngày tới Quốc khánh (Thứ Sáu, 02/09/1898).
- Còn 63 ngày tới Tết Trung thu (Thứ Sáu, 30/09/1898).
- Còn 73 ngày tới Ngày Giải phóng Thủ đô (Thứ Hai, 10/10/1898).
- Ngày thứ 210 của năm 1898, còn 155 ngày nữa hết năm dương lịch.
Theo lịch truyền thống
Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.
- Ngày
- Hoàng đạo (Ngọc Đường)
- Trực
- Khai
- Nạp âm ngày
- Trường Lưu Thủy
- Tuổi xung ngày
- Hợi (lục xung)
Giờ hoàng đạo
Tý23–1hNhâm Tý
Sửu1–3hhoàng đạo
Dần3–5hGiáp Dần
Mão5–7hẤt Mão
Thìn7–9hhoàng đạo
Tỵ9–11hĐinh Tỵ
Ngọ11–13hhoàng đạo
Mùi13–15hhoàng đạo
Thân15–17hCanh Thân
Dậu17–19hTân Dậu
Tuất19–21hhoàng đạo
Hợi21–23hhoàng đạo
Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.
Tra ngày khác
Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.