Ngày 09/07/1911 âm lịch 14/6 năm Tân Hợi
Chủ nhật, ngày 09/07/1911 dương lịch là ngày 14 tháng Sáu năm Tân Hợi âm lịch, cách đây 42.117 ngày.
Chủ nhật9tháng 7/1911
Âm lịch14tháng Sáu · đủ
- Năm
- Tân Hợi
- Tháng
- Ất Mùi
- Ngày
- Canh Thìn
- Tiết khí
- Tiểu thử
Còn bao nhiêu ngày?
- Còn 224 ngày tới Tết Nhâm Tý (Chủ nhật, 18/02/1912).
- Còn 18 ngày tới Ngày Thương binh – Liệt sĩ (Thứ Năm, 27/07/1911).
- Còn 41 ngày tới Ngày Cách mạng tháng Tám (Thứ Bảy, 19/08/1911).
- Còn 55 ngày tới Quốc khánh (Thứ Bảy, 02/09/1911).
- Còn 60 ngày tới Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy) (Thứ Năm, 07/09/1911).
- Còn 89 ngày tới Tết Trung thu (Thứ Sáu, 06/10/1911).
- Ngày thứ 190 của năm 1911, còn 175 ngày nữa hết năm dương lịch.
Theo lịch truyền thống
Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.
- Ngày
- Hắc đạo (Bạch Hổ)
- Trực
- Thu
- Nạp âm ngày
- Bạch Lạp Kim
- Tuổi xung ngày
- Tuất (lục xung)
Giờ hoàng đạo
Tý23–1hBính Tý
Sửu1–3hĐinh Sửu
Dần3–5hhoàng đạo
Mão5–7hKỷ Mão
Thìn7–9hhoàng đạo
Tỵ9–11hhoàng đạo
Ngọ11–13hNhâm Ngọ
Mùi13–15hQuý Mùi
Thân15–17hhoàng đạo
Dậu17–19hhoàng đạo
Tuất19–21hBính Tuất
Hợi21–23hhoàng đạo
Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.
Tra ngày khác
Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.