Ngày 10/07/1911 âm lịch 15/6 năm Tân Hợi
Thứ Hai, ngày 10/07/1911 dương lịch là ngày 15 tháng Sáu năm Tân Hợi âm lịch, cách đây 42.116 ngày.
Thứ Hai10tháng 7/1911
Âm lịch15tháng Sáu · đủ
- Năm
- Tân Hợi
- Tháng
- Ất Mùi
- Ngày
- Tân Tỵ
- Tiết khí
- Tiểu thử
Còn bao nhiêu ngày?
- Còn 223 ngày tới Tết Nhâm Tý (Chủ nhật, 18/02/1912).
- Còn 17 ngày tới Ngày Thương binh – Liệt sĩ (Thứ Năm, 27/07/1911).
- Còn 40 ngày tới Ngày Cách mạng tháng Tám (Thứ Bảy, 19/08/1911).
- Còn 54 ngày tới Quốc khánh (Thứ Bảy, 02/09/1911).
- Còn 59 ngày tới Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy) (Thứ Năm, 07/09/1911).
- Còn 88 ngày tới Tết Trung thu (Thứ Sáu, 06/10/1911).
- Ngày thứ 191 của năm 1911, còn 174 ngày nữa hết năm dương lịch.
Theo lịch truyền thống
Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.
- Ngày
- Hoàng đạo (Ngọc Đường)
- Trực
- Khai
- Nạp âm ngày
- Bạch Lạp Kim
- Tuổi xung ngày
- Hợi (lục xung)
Giờ hoàng đạo
Tý23–1hMậu Tý
Sửu1–3hhoàng đạo
Dần3–5hCanh Dần
Mão5–7hTân Mão
Thìn7–9hhoàng đạo
Tỵ9–11hQuý Tỵ
Ngọ11–13hhoàng đạo
Mùi13–15hhoàng đạo
Thân15–17hBính Thân
Dậu17–19hĐinh Dậu
Tuất19–21hhoàng đạo
Hợi21–23hhoàng đạo
Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.
Tra ngày khác
Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.