Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1918 năm Mậu Ngọ

Tết Nguyên Đán11/02/1918Thứ Hai
Năm âm lịchMậu Ngọcon ngựa · Thiên Thượng Hỏa
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 355 ngày

12 tháng năm 1918

Các tháng âm lịch năm Mậu Ngọ

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Giáp DầnThứ Hai, 11/02/191830 (đủ)
Tháng Hai Ất MãoThứ Tư, 13/03/191829 (thiếu)
Tháng Ba Bính ThìnThứ Năm, 11/04/191829 (thiếu)
Tháng Tư Đinh TỵThứ Sáu, 10/05/191830 (đủ)
Tháng Năm Mậu NgọChủ nhật, 09/06/191829 (thiếu)
Tháng Sáu Kỷ MùiThứ Hai, 08/07/191830 (đủ)
Tháng Bảy Canh ThânThứ Tư, 07/08/191829 (thiếu)
Tháng Tám Tân DậuThứ Năm, 05/09/191830 (đủ)
Tháng Chín Nhâm TuấtThứ Bảy, 05/10/191830 (đủ)
Tháng Mười Quý HợiThứ Hai, 04/11/191829 (thiếu)
Tháng Mười một Giáp TýThứ Ba, 03/12/191830 (đủ)
Tháng Chạp Ất SửuThứ Năm, 02/01/191930 (đủ)

Ngày lễ năm 1918

Thứ Ba, 01/01/1918Tết Dương lịch19/11 âm
Chủ nhật, 03/02/1918Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam22/12 âm
Thứ Hai, 04/02/1918Ông Công ông Táo23/12 âm
Chủ nhật, 10/02/1918Giao thừa29/12 âm
Thứ Hai, 11/02/1918Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Hai, 25/02/1918Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Tư, 27/02/1918Ngày Thầy thuốc Việt Nam17/1 âm
Thứ Sáu, 08/03/1918Ngày Quốc tế Phụ nữ26/1 âm
Thứ Ba, 26/03/1918Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh14/2 âm
Thứ Sáu, 05/04/1918Tết Thanh minh24/2 âm
Thứ Bảy, 13/04/1918Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Bảy, 20/04/1918Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Ba, 30/04/1918Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước20/3 âm
Thứ Tư, 01/05/1918Ngày Quốc tế Lao động21/3 âm
Thứ Ba, 07/05/1918Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ27/3 âm
Chủ nhật, 19/05/1918Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh10/4 âm
Thứ Sáu, 24/05/1918Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Bảy, 01/06/1918Ngày Quốc tế Thiếu nhi23/4 âm
Thứ Năm, 13/06/1918Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Sáu, 21/06/1918Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam13/5 âm
Thứ Sáu, 28/06/1918Ngày Gia đình Việt Nam20/5 âm
Thứ Bảy, 27/07/1918Ngày Thương binh – Liệt sĩ20/6 âm
Thứ Hai, 19/08/1918Ngày Cách mạng tháng Tám13/7 âm
Thứ Tư, 21/08/1918Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Hai, 02/09/1918Quốc khánh27/7 âm
Thứ Năm, 19/09/1918Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Năm, 10/10/1918Ngày Giải phóng Thủ đô6/9 âm
Chủ nhật, 13/10/1918Ngày Doanh nhân Việt Nam9/9 âm
Chủ nhật, 20/10/1918Ngày Phụ nữ Việt Nam16/9 âm
Thứ Tư, 20/11/1918Ngày Nhà giáo Việt Nam17/10 âm
Chủ nhật, 22/12/1918Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam20/11 âm
Thứ Tư, 25/12/1918Lễ Giáng sinh (Noel)23/11 âm

24 tiết khí năm 1918

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1918 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Mậu Ngọ (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Hai, 11/02/1918 dương lịch.

Năm 1918 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 11/02/1918 là năm Mậu Ngọ (năm con ngựa), nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Những ngày từ 1/1/1918 đến trước Tết vẫn thuộc năm Đinh Tỵ.

Năm âm lịch Mậu Ngọ (1918) có tháng nhuận không?

Không. Năm Mậu Ngọ có 12 tháng âm lịch, 355 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.