Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1919 năm Kỷ Mùi

Tết Nguyên Đán01/02/1919Thứ Bảy
Năm âm lịchKỷ Mùicon dê · Thiên Thượng Hỏa
Tháng nhuậnTháng 713 tháng, 384 ngày

12 tháng năm 1919

Các tháng âm lịch năm Kỷ Mùi

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Bính DầnThứ Bảy, 01/02/191929 (thiếu)
Tháng Hai Đinh MãoChủ nhật, 02/03/191930 (đủ)
Tháng Ba Mậu ThìnThứ Ba, 01/04/191929 (thiếu)
Tháng Tư Kỷ TỵThứ Tư, 30/04/191929 (thiếu)
Tháng Năm Canh NgọThứ Năm, 29/05/191930 (đủ)
Tháng Sáu Tân MùiThứ Bảy, 28/06/191929 (thiếu)
Tháng Bảy Nhâm ThânChủ nhật, 27/07/191929 (thiếu)
Tháng Bảy nhuận Nhâm ThânThứ Hai, 25/08/191930 (đủ)
Tháng Tám Quý DậuThứ Tư, 24/09/191930 (đủ)
Tháng Chín Giáp TuấtThứ Sáu, 24/10/191929 (thiếu)
Tháng Mười Ất HợiThứ Bảy, 22/11/191930 (đủ)
Tháng Mười một Bính TýThứ Hai, 22/12/191930 (đủ)
Tháng Chạp Đinh SửuThứ Tư, 21/01/192030 (đủ)

Ngày lễ năm 1919

Thứ Tư, 01/01/1919Tết Dương lịch30/11 âm
Thứ Sáu, 24/01/1919Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Sáu, 31/01/1919Giao thừa30/12 âm
Thứ Bảy, 01/02/1919Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Hai, 03/02/1919Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam3/1 âm
Thứ Bảy, 15/02/1919Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Năm, 27/02/1919Ngày Thầy thuốc Việt Nam27/1 âm
Thứ Bảy, 08/03/1919Ngày Quốc tế Phụ nữ7/2 âm
Thứ Tư, 26/03/1919Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh25/2 âm
Thứ Năm, 03/04/1919Tết Hàn thực3/3 âm
Chủ nhật, 06/04/1919Tết Thanh minh6/3 âm
Thứ Năm, 10/04/1919Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Tư, 30/04/1919Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước1/4 âm
Thứ Năm, 01/05/1919Ngày Quốc tế Lao động2/4 âm
Thứ Tư, 07/05/1919Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ8/4 âm
Thứ Tư, 14/05/1919Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Hai, 19/05/1919Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh20/4 âm
Chủ nhật, 01/06/1919Ngày Quốc tế Thiếu nhi4/5 âm
Thứ Hai, 02/06/1919Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Bảy, 21/06/1919Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam24/5 âm
Thứ Bảy, 28/06/1919Ngày Gia đình Việt Nam1/6 âm
Chủ nhật, 27/07/1919Ngày Thương binh – Liệt sĩ1/7 âm
Chủ nhật, 10/08/1919Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Ba, 19/08/1919Ngày Cách mạng tháng Tám24/7 âm
Thứ Ba, 02/09/1919Quốc khánh9/7 nhuận âm
Thứ Tư, 08/10/1919Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Sáu, 10/10/1919Ngày Giải phóng Thủ đô17/8 âm
Thứ Hai, 13/10/1919Ngày Doanh nhân Việt Nam20/8 âm
Thứ Hai, 20/10/1919Ngày Phụ nữ Việt Nam27/8 âm
Thứ Năm, 20/11/1919Ngày Nhà giáo Việt Nam28/9 âm
Thứ Hai, 22/12/1919Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam1/11 âm
Thứ Năm, 25/12/1919Lễ Giáng sinh (Noel)4/11 âm

24 tiết khí năm 1919

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1919 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Kỷ Mùi (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Bảy, 01/02/1919 dương lịch.

Năm 1919 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 01/02/1919 là năm Kỷ Mùi (năm con dê), nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Những ngày từ 1/1/1919 đến trước Tết vẫn thuộc năm Mậu Ngọ.

Năm âm lịch Kỷ Mùi (1919) có tháng nhuận không?

Có. Năm Kỷ Mùi nhuận tháng 7 âm lịch, cả năm có 13 tháng, 384 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.