Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Ngày 17/02/1928 âm lịch 26/1 năm Mậu Thìn

Thứ Sáu, ngày 17/02/1928 dương lịch là ngày 26 tháng Giêng năm Mậu Thìn âm lịch, cách đây 36.050 ngày.

Thứ Sáu17tháng 2/1928
Âm lịch26tháng Giêng · thiếu
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Giáp Dần
Ngày
Đinh Hợi
Tiết khí
Lập xuân

Còn bao nhiêu ngày?

Theo lịch truyền thống

Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.

Ngày
Hắc đạo (Câu Trần)
Trực
Thu
Nạp âm ngày
Ốc Thượng Thổ
Tuổi xung ngày
Tỵ (lục xung)

Giờ hoàng đạo

Tý23–1hCanh Tý
Sửu1–3hhoàng đạo
Dần3–5hNhâm Dần
Mão5–7hQuý Mão
Thìn7–9hhoàng đạo
Tỵ9–11hẤt Tỵ
Ngọ11–13hhoàng đạo
Mùi13–15hhoàng đạo
Thân15–17hMậu Thân
Dậu17–19hKỷ Dậu
Tuất19–21hhoàng đạo
Hợi21–23hhoàng đạo

Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.

Tra ngày khác

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.