Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1928 năm Mậu Thìn

Tết Nguyên Đán23/01/1928Thứ Hai
Năm âm lịchMậu Thìncon rồng · Đại Lâm Mộc
Tháng nhuậnTháng 213 tháng, 384 ngày

12 tháng năm 1928

Các tháng âm lịch năm Mậu Thìn

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Giáp DầnThứ Hai, 23/01/192829 (thiếu)
Tháng Hai Ất MãoThứ Ba, 21/02/192830 (đủ)
Tháng Hai nhuận Ất MãoThứ Năm, 22/03/192829 (thiếu)
Tháng Ba Bính ThìnThứ Sáu, 20/04/192829 (thiếu)
Tháng Tư Đinh TỵThứ Bảy, 19/05/192830 (đủ)
Tháng Năm Mậu NgọThứ Hai, 18/06/192829 (thiếu)
Tháng Sáu Kỷ MùiThứ Ba, 17/07/192829 (thiếu)
Tháng Bảy Canh ThânThứ Tư, 15/08/192830 (đủ)
Tháng Tám Tân DậuThứ Sáu, 14/09/192829 (thiếu)
Tháng Chín Nhâm TuấtThứ Bảy, 13/10/192830 (đủ)
Tháng Mười Quý HợiThứ Hai, 12/11/192830 (đủ)
Tháng Mười một Giáp TýThứ Tư, 12/12/192830 (đủ)
Tháng Chạp Ất SửuThứ Sáu, 11/01/192930 (đủ)

Ngày lễ năm 1928

Chủ nhật, 01/01/1928Tết Dương lịch9/12 âm
Chủ nhật, 15/01/1928Ông Công ông Táo23/12 âm
Chủ nhật, 22/01/1928Giao thừa30/12 âm
Thứ Hai, 23/01/1928Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Sáu, 03/02/1928Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam12/1 âm
Thứ Hai, 06/02/1928Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Hai, 27/02/1928Ngày Thầy thuốc Việt Nam7/2 âm
Thứ Năm, 08/03/1928Ngày Quốc tế Phụ nữ17/2 âm
Thứ Hai, 26/03/1928Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh5/2 nhuận âm
Thứ Năm, 05/04/1928Tết Thanh minh15/2 nhuận âm
Chủ nhật, 22/04/1928Tết Hàn thực3/3 âm
Chủ nhật, 29/04/1928Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Hai, 30/04/1928Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước11/3 âm
Thứ Ba, 01/05/1928Ngày Quốc tế Lao động12/3 âm
Thứ Hai, 07/05/1928Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ18/3 âm
Thứ Bảy, 19/05/1928Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh1/4 âm
Thứ Sáu, 01/06/1928Ngày Quốc tế Thiếu nhi14/4 âm
Thứ Bảy, 02/06/1928Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Năm, 21/06/1928Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam4/5 âm
Thứ Sáu, 22/06/1928Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Năm, 28/06/1928Ngày Gia đình Việt Nam11/5 âm
Thứ Sáu, 27/07/1928Ngày Thương binh – Liệt sĩ11/6 âm
Chủ nhật, 19/08/1928Ngày Cách mạng tháng Tám5/7 âm
Thứ Tư, 29/08/1928Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Chủ nhật, 02/09/1928Quốc khánh19/7 âm
Thứ Sáu, 28/09/1928Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Tư, 10/10/1928Ngày Giải phóng Thủ đô27/8 âm
Thứ Bảy, 13/10/1928Ngày Doanh nhân Việt Nam1/9 âm
Thứ Bảy, 20/10/1928Ngày Phụ nữ Việt Nam8/9 âm
Thứ Ba, 20/11/1928Ngày Nhà giáo Việt Nam9/10 âm
Thứ Bảy, 22/12/1928Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam11/11 âm
Thứ Ba, 25/12/1928Lễ Giáng sinh (Noel)14/11 âm

24 tiết khí năm 1928

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1928 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Mậu Thìn (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Hai, 23/01/1928 dương lịch.

Năm 1928 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 23/01/1928 là năm Mậu Thìn (năm con rồng), nạp âm Đại Lâm Mộc. Những ngày từ 1/1/1928 đến trước Tết vẫn thuộc năm Đinh Mão.

Năm âm lịch Mậu Thìn (1928) có tháng nhuận không?

Có. Năm Mậu Thìn nhuận tháng 2 âm lịch, cả năm có 13 tháng, 384 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.