Ngày 26/07/1928 âm lịch 10/6 năm Mậu Thìn
Thứ Năm, ngày 26/07/1928 dương lịch là ngày 10 tháng Sáu năm Mậu Thìn âm lịch, cách đây 35.890 ngày.
Thứ Năm26tháng 7/1928
Âm lịch10tháng Sáu · thiếu
- Năm
- Mậu Thìn
- Tháng
- Kỷ Mùi
- Ngày
- Đinh Mão
- Tiết khí
- Đại thử
Còn bao nhiêu ngày?
- Còn 199 ngày tới Tết Kỷ Tỵ (Chủ nhật, 10/02/1929).
- Còn 1 ngày tới Ngày Thương binh – Liệt sĩ (Thứ Sáu, 27/07/1928).
- Còn 24 ngày tới Ngày Cách mạng tháng Tám (Chủ nhật, 19/08/1928).
- Còn 34 ngày tới Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy) (Thứ Tư, 29/08/1928).
- Còn 38 ngày tới Quốc khánh (Chủ nhật, 02/09/1928).
- Còn 64 ngày tới Tết Trung thu (Thứ Sáu, 28/09/1928).
- Ngày thứ 208 của năm 1928, còn 158 ngày nữa hết năm dương lịch.
Theo lịch truyền thống
Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.
- Ngày
- Hoàng đạo (Kim Đường)
- Trực
- Thành
- Nạp âm ngày
- Lô Trung Hỏa
- Tuổi xung ngày
- Dậu (lục xung)
Giờ hoàng đạo
Tý23–1hhoàng đạo
Sửu1–3hTân Sửu
Dần3–5hhoàng đạo
Mão5–7hhoàng đạo
Thìn7–9hGiáp Thìn
Tỵ9–11hẤt Tỵ
Ngọ11–13hhoàng đạo
Mùi13–15hhoàng đạo
Thân15–17hMậu Thân
Dậu17–19hhoàng đạo
Tuất19–21hCanh Tuất
Hợi21–23hTân Hợi
Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.
Tra ngày khác
Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.