Ngày 27/07/1928 âm lịch 11/6 năm Mậu Thìn
Thứ Sáu, ngày 27/07/1928 dương lịch là ngày 11 tháng Sáu năm Mậu Thìn âm lịch, cách đây 35.889 ngày.
Thứ Sáu27tháng 7/1928
Âm lịch11tháng Sáu · thiếu
- Năm
- Mậu Thìn
- Tháng
- Kỷ Mùi
- Ngày
- Mậu Thìn
- Tiết khí
- Đại thử
Còn bao nhiêu ngày?
- Còn 198 ngày tới Tết Kỷ Tỵ (Chủ nhật, 10/02/1929).
- Còn 23 ngày tới Ngày Cách mạng tháng Tám (Chủ nhật, 19/08/1928).
- Còn 33 ngày tới Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy) (Thứ Tư, 29/08/1928).
- Còn 37 ngày tới Quốc khánh (Chủ nhật, 02/09/1928).
- Còn 63 ngày tới Tết Trung thu (Thứ Sáu, 28/09/1928).
- Còn 75 ngày tới Ngày Giải phóng Thủ đô (Thứ Tư, 10/10/1928).
- Ngày thứ 209 của năm 1928, còn 157 ngày nữa hết năm dương lịch.
Theo lịch truyền thống
Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.
- Ngày
- Hắc đạo (Bạch Hổ)
- Trực
- Thu
- Nạp âm ngày
- Đại Lâm Mộc
- Tuổi xung ngày
- Tuất (lục xung)
Giờ hoàng đạo
Tý23–1hNhâm Tý
Sửu1–3hQuý Sửu
Dần3–5hhoàng đạo
Mão5–7hẤt Mão
Thìn7–9hhoàng đạo
Tỵ9–11hhoàng đạo
Ngọ11–13hMậu Ngọ
Mùi13–15hKỷ Mùi
Thân15–17hhoàng đạo
Dậu17–19hhoàng đạo
Tuất19–21hNhâm Tuất
Hợi21–23hhoàng đạo
Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.
Tra ngày khác
Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.