Ngày 12/07/1928 âm lịch 25/5 năm Mậu Thìn
Thứ Năm, ngày 12/07/1928 dương lịch là ngày 25 tháng Năm năm Mậu Thìn âm lịch, cách đây 35.904 ngày.
Thứ Năm12tháng 7/1928
Âm lịch25tháng Năm · thiếu
- Năm
- Mậu Thìn
- Tháng
- Mậu Ngọ
- Ngày
- Quý Sửu
- Tiết khí
- Tiểu thử
Còn bao nhiêu ngày?
- Còn 213 ngày tới Tết Kỷ Tỵ (Chủ nhật, 10/02/1929).
- Còn 15 ngày tới Ngày Thương binh – Liệt sĩ (Thứ Sáu, 27/07/1928).
- Còn 38 ngày tới Ngày Cách mạng tháng Tám (Chủ nhật, 19/08/1928).
- Còn 48 ngày tới Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy) (Thứ Tư, 29/08/1928).
- Còn 52 ngày tới Quốc khánh (Chủ nhật, 02/09/1928).
- Còn 78 ngày tới Tết Trung thu (Thứ Sáu, 28/09/1928).
- Ngày thứ 194 của năm 1928, còn 172 ngày nữa hết năm dương lịch.
Theo lịch truyền thống
Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.
- Ngày
- Hoàng đạo (Kim Đường)
- Trực
- Phá
- Nạp âm ngày
- Tang Đố Mộc
- Tuổi xung ngày
- Mùi (lục xung)
Giờ hoàng đạo
Tý23–1hNhâm Tý
Sửu1–3hQuý Sửu
Dần3–5hhoàng đạo
Mão5–7hhoàng đạo
Thìn7–9hBính Thìn
Tỵ9–11hhoàng đạo
Ngọ11–13hMậu Ngọ
Mùi13–15hKỷ Mùi
Thân15–17hhoàng đạo
Dậu17–19hTân Dậu
Tuất19–21hhoàng đạo
Hợi21–23hhoàng đạo
Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.
Tra ngày khác
Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.