Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Ngày 12/10/1928 âm lịch 29/8 năm Mậu Thìn

Thứ Sáu, ngày 12/10/1928 dương lịch là ngày 29 tháng Tám năm Mậu Thìn âm lịch, cách đây 35.812 ngày.

Thứ Sáu12tháng 10/1928
Âm lịch29tháng Tám · thiếu
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Tân Dậu
Ngày
Ất Dậu
Tiết khí
Hàn lộ

Còn bao nhiêu ngày?

Theo lịch truyền thống

Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.

Ngày
Hoàng đạo (Ngọc Đường)
Trực
Bế
Nạp âm ngày
Tuyền Trung Thủy
Tuổi xung ngày
Mão (lục xung)

Giờ hoàng đạo

Tý23–1hhoàng đạo
Sửu1–3hĐinh Sửu
Dần3–5hhoàng đạo
Mão5–7hhoàng đạo
Thìn7–9hCanh Thìn
Tỵ9–11hTân Tỵ
Ngọ11–13hhoàng đạo
Mùi13–15hhoàng đạo
Thân15–17hGiáp Thân
Dậu17–19hhoàng đạo
Tuất19–21hBính Tuất
Hợi21–23hĐinh Hợi

Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.

Tra ngày khác

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.