Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Ngày 11/10/1928 âm lịch 28/8 năm Mậu Thìn

Thứ Năm, ngày 11/10/1928 dương lịch là ngày 28 tháng Tám năm Mậu Thìn âm lịch, cách đây 35.813 ngày.

Thứ Năm11tháng 10/1928
Âm lịch28tháng Tám · thiếu
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Tân Dậu
Ngày
Giáp Thân
Tiết khí
Hàn lộ

Còn bao nhiêu ngày?

Theo lịch truyền thống

Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.

Ngày
Hắc đạo (Bạch Hổ)
Trực
Khai
Nạp âm ngày
Tuyền Trung Thủy
Tuổi xung ngày
Dần (lục xung)

Giờ hoàng đạo

Tý23–1hhoàng đạo
Sửu1–3hhoàng đạo
Dần3–5hBính Dần
Mão5–7hĐinh Mão
Thìn7–9hhoàng đạo
Tỵ9–11hhoàng đạo
Ngọ11–13hCanh Ngọ
Mùi13–15hhoàng đạo
Thân15–17hNhâm Thân
Dậu17–19hQuý Dậu
Tuất19–21hhoàng đạo
Hợi21–23hẤt Hợi

Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.

Tra ngày khác

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.