Ngày 10/08/1928 âm lịch 25/6 năm Mậu Thìn
Thứ Sáu, ngày 10/08/1928 dương lịch là ngày 25 tháng Sáu năm Mậu Thìn âm lịch, cách đây 35.875 ngày.
Thứ Sáu10tháng 8/1928
Âm lịch25tháng Sáu · thiếu
- Năm
- Mậu Thìn
- Tháng
- Kỷ Mùi
- Ngày
- Nhâm Ngọ
- Tiết khí
- Lập thu
Còn bao nhiêu ngày?
- Còn 184 ngày tới Tết Kỷ Tỵ (Chủ nhật, 10/02/1929).
- Còn 9 ngày tới Ngày Cách mạng tháng Tám (Chủ nhật, 19/08/1928).
- Còn 19 ngày tới Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy) (Thứ Tư, 29/08/1928).
- Còn 23 ngày tới Quốc khánh (Chủ nhật, 02/09/1928).
- Còn 49 ngày tới Tết Trung thu (Thứ Sáu, 28/09/1928).
- Còn 61 ngày tới Ngày Giải phóng Thủ đô (Thứ Tư, 10/10/1928).
- Ngày thứ 223 của năm 1928, còn 143 ngày nữa hết năm dương lịch.
Theo lịch truyền thống
Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.
- Ngày
- Hắc đạo (Thiên Lao)
- Trực
- Khai
- Nạp âm ngày
- Dương Liễu Mộc
- Tuổi xung ngày
- Tý (lục xung)
Giờ hoàng đạo
Tý23–1hhoàng đạo
Sửu1–3hhoàng đạo
Dần3–5hNhâm Dần
Mão5–7hhoàng đạo
Thìn7–9hGiáp Thìn
Tỵ9–11hẤt Tỵ
Ngọ11–13hhoàng đạo
Mùi13–15hĐinh Mùi
Thân15–17hhoàng đạo
Dậu17–19hhoàng đạo
Tuất19–21hCanh Tuất
Hợi21–23hTân Hợi
Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.
Tra ngày khác
Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.