Ngày 11/08/1928 âm lịch 26/6 năm Mậu Thìn
Thứ Bảy, ngày 11/08/1928 dương lịch là ngày 26 tháng Sáu năm Mậu Thìn âm lịch, cách đây 35.874 ngày.
Thứ Bảy11tháng 8/1928
Âm lịch26tháng Sáu · thiếu
- Năm
- Mậu Thìn
- Tháng
- Kỷ Mùi
- Ngày
- Quý Mùi
- Tiết khí
- Lập thu
Còn bao nhiêu ngày?
- Còn 183 ngày tới Tết Kỷ Tỵ (Chủ nhật, 10/02/1929).
- Còn 8 ngày tới Ngày Cách mạng tháng Tám (Chủ nhật, 19/08/1928).
- Còn 18 ngày tới Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy) (Thứ Tư, 29/08/1928).
- Còn 22 ngày tới Quốc khánh (Chủ nhật, 02/09/1928).
- Còn 48 ngày tới Tết Trung thu (Thứ Sáu, 28/09/1928).
- Còn 60 ngày tới Ngày Giải phóng Thủ đô (Thứ Tư, 10/10/1928).
- Ngày thứ 224 của năm 1928, còn 142 ngày nữa hết năm dương lịch.
Theo lịch truyền thống
Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.
- Ngày
- Hắc đạo (Huyền Vũ)
- Trực
- Bế
- Nạp âm ngày
- Dương Liễu Mộc
- Tuổi xung ngày
- Sửu (lục xung)
Giờ hoàng đạo
Tý23–1hNhâm Tý
Sửu1–3hQuý Sửu
Dần3–5hhoàng đạo
Mão5–7hhoàng đạo
Thìn7–9hBính Thìn
Tỵ9–11hhoàng đạo
Ngọ11–13hMậu Ngọ
Mùi13–15hKỷ Mùi
Thân15–17hhoàng đạo
Dậu17–19hTân Dậu
Tuất19–21hhoàng đạo
Hợi21–23hhoàng đạo
Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.
Tra ngày khác
Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.