Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Ngày 10/07/1928 âm lịch 23/5 năm Mậu Thìn

Thứ Ba, ngày 10/07/1928 dương lịch là ngày 23 tháng Năm năm Mậu Thìn âm lịch, cách đây 35.906 ngày.

Thứ Ba10tháng 7/1928
Âm lịch23tháng Năm · thiếu
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Mậu Ngọ
Ngày
Tân Hợi
Tiết khí
Tiểu thử

Còn bao nhiêu ngày?

Theo lịch truyền thống

Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.

Ngày
Hắc đạo (Chu Tước)
Trực
Định
Nạp âm ngày
Thoa Xuyến Kim
Tuổi xung ngày
Tỵ (lục xung)

Giờ hoàng đạo

Tý23–1hMậu Tý
Sửu1–3hhoàng đạo
Dần3–5hCanh Dần
Mão5–7hTân Mão
Thìn7–9hhoàng đạo
Tỵ9–11hQuý Tỵ
Ngọ11–13hhoàng đạo
Mùi13–15hhoàng đạo
Thân15–17hBính Thân
Dậu17–19hĐinh Dậu
Tuất19–21hhoàng đạo
Hợi21–23hhoàng đạo

Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.

Tra ngày khác

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.