Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1929 năm Kỷ Tỵ

Tết Nguyên Đán10/02/1929Chủ nhật
Năm âm lịchKỷ Tỵcon rắn · Đại Lâm Mộc
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 354 ngày

12 tháng năm 1929

Các tháng âm lịch năm Kỷ Tỵ

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Bính DầnChủ nhật, 10/02/192929 (thiếu)
Tháng Hai Đinh MãoThứ Hai, 11/03/192930 (đủ)
Tháng Ba Mậu ThìnThứ Tư, 10/04/192929 (thiếu)
Tháng Tư Kỷ TỵThứ Năm, 09/05/192929 (thiếu)
Tháng Năm Canh NgọThứ Sáu, 07/06/192930 (đủ)
Tháng Sáu Tân MùiChủ nhật, 07/07/192929 (thiếu)
Tháng Bảy Nhâm ThânThứ Hai, 05/08/192929 (thiếu)
Tháng Tám Quý DậuThứ Ba, 03/09/192930 (đủ)
Tháng Chín Giáp TuấtThứ Năm, 03/10/192929 (thiếu)
Tháng Mười Ất HợiThứ Sáu, 01/11/192930 (đủ)
Tháng Mười một Bính TýChủ nhật, 01/12/192930 (đủ)
Tháng Chạp Đinh SửuThứ Ba, 31/12/192930 (đủ)

Ngày lễ năm 1929

Thứ Ba, 01/01/1929Tết Dương lịch21/11 âm
Thứ Bảy, 02/02/1929Ông Công ông Táo23/12 âm
Chủ nhật, 03/02/1929Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam24/12 âm
Thứ Bảy, 09/02/1929Giao thừa30/12 âm
Chủ nhật, 10/02/1929Tết Nguyên Đán1/1 âm
Chủ nhật, 24/02/1929Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Tư, 27/02/1929Ngày Thầy thuốc Việt Nam18/1 âm
Thứ Sáu, 08/03/1929Ngày Quốc tế Phụ nữ27/1 âm
Thứ Ba, 26/03/1929Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh16/2 âm
Thứ Sáu, 05/04/1929Tết Thanh minh26/2 âm
Thứ Sáu, 12/04/1929Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Sáu, 19/04/1929Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Ba, 30/04/1929Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước21/3 âm
Thứ Tư, 01/05/1929Ngày Quốc tế Lao động22/3 âm
Thứ Ba, 07/05/1929Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ28/3 âm
Chủ nhật, 19/05/1929Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh11/4 âm
Thứ Năm, 23/05/1929Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Bảy, 01/06/1929Ngày Quốc tế Thiếu nhi24/4 âm
Thứ Ba, 11/06/1929Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Sáu, 21/06/1929Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam15/5 âm
Thứ Sáu, 28/06/1929Ngày Gia đình Việt Nam22/5 âm
Thứ Bảy, 27/07/1929Ngày Thương binh – Liệt sĩ21/6 âm
Thứ Hai, 19/08/1929Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Hai, 19/08/1929Ngày Cách mạng tháng Tám15/7 âm
Thứ Hai, 02/09/1929Quốc khánh29/7 âm
Thứ Ba, 17/09/1929Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Năm, 10/10/1929Ngày Giải phóng Thủ đô8/9 âm
Chủ nhật, 13/10/1929Ngày Doanh nhân Việt Nam11/9 âm
Chủ nhật, 20/10/1929Ngày Phụ nữ Việt Nam18/9 âm
Thứ Tư, 20/11/1929Ngày Nhà giáo Việt Nam20/10 âm
Chủ nhật, 22/12/1929Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam22/11 âm
Thứ Tư, 25/12/1929Lễ Giáng sinh (Noel)25/11 âm

24 tiết khí năm 1929

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1929 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Kỷ Tỵ (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Chủ nhật, 10/02/1929 dương lịch.

Năm 1929 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 10/02/1929 là năm Kỷ Tỵ (năm con rắn), nạp âm Đại Lâm Mộc. Những ngày từ 1/1/1929 đến trước Tết vẫn thuộc năm Mậu Thìn.

Năm âm lịch Kỷ Tỵ (1929) có tháng nhuận không?

Không. Năm Kỷ Tỵ có 12 tháng âm lịch, 354 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.