Ngày 05/04/1929 âm lịch 26/2 năm Kỷ Tỵ
Thứ Sáu, ngày 05/04/1929 dương lịch là ngày 26 tháng Hai năm Kỷ Tỵ âm lịch, cách đây 35.637 ngày.
Thứ Sáu5tháng 4/1929
Âm lịch26tháng Hai · đủ
- Năm
- Kỷ Tỵ
- Tháng
- Đinh Mão
- Ngày
- Canh Thìn
- Tiết khí
- Thanh minh (bắt đầu hôm nay)
Còn bao nhiêu ngày?
- Còn 300 ngày tới Tết Canh Ngọ (Thứ Năm, 30/01/1930).
- Còn 7 ngày tới Tết Hàn thực (Thứ Sáu, 12/04/1929).
- Còn 14 ngày tới Giỗ Tổ Hùng Vương (Thứ Sáu, 19/04/1929).
- Còn 25 ngày tới Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước (Thứ Ba, 30/04/1929).
- Còn 26 ngày tới Ngày Quốc tế Lao động (Thứ Tư, 01/05/1929).
- Còn 32 ngày tới Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ (Thứ Ba, 07/05/1929).
- Ngày thứ 95 của năm 1929, còn 270 ngày nữa hết năm dương lịch.
Theo lịch truyền thống
Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.
- Ngày
- Hắc đạo (Thiên Hình)
- Trực
- Kiến
- Nạp âm ngày
- Bạch Lạp Kim
- Tuổi xung ngày
- Tuất (lục xung)
Giờ hoàng đạo
Tý23–1hBính Tý
Sửu1–3hĐinh Sửu
Dần3–5hhoàng đạo
Mão5–7hKỷ Mão
Thìn7–9hhoàng đạo
Tỵ9–11hhoàng đạo
Ngọ11–13hNhâm Ngọ
Mùi13–15hQuý Mùi
Thân15–17hhoàng đạo
Dậu17–19hhoàng đạo
Tuất19–21hBính Tuất
Hợi21–23hhoàng đạo
Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.
Tra ngày khác
Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.