Ngày 30/04/1928 âm lịch 11/3 năm Mậu Thìn
Thứ Hai, ngày 30/04/1928 dương lịch là ngày 11 tháng Ba năm Mậu Thìn âm lịch, cách đây 35.977 ngày.
Thứ Hai30tháng 4/1928
Âm lịch11tháng Ba · thiếu
- Năm
- Mậu Thìn
- Tháng
- Bính Thìn
- Ngày
- Canh Tý
- Tiết khí
- Cốc vũ
Còn bao nhiêu ngày?
- Còn 286 ngày tới Tết Kỷ Tỵ (Chủ nhật, 10/02/1929).
- Còn 1 ngày tới Ngày Quốc tế Lao động (Thứ Ba, 01/05/1928).
- Còn 7 ngày tới Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ (Thứ Hai, 07/05/1928).
- Còn 19 ngày tới Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh (Thứ Bảy, 19/05/1928).
- Còn 32 ngày tới Ngày Quốc tế Thiếu nhi (Thứ Sáu, 01/06/1928).
- Còn 33 ngày tới Lễ Phật đản (Thứ Bảy, 02/06/1928).
- Ngày thứ 121 của năm 1928, còn 245 ngày nữa hết năm dương lịch.
Theo lịch truyền thống
Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.
- Ngày
- Hắc đạo (Thiên Lao)
- Trực
- Thành
- Nạp âm ngày
- Bích Thượng Thổ
- Tuổi xung ngày
- Ngọ (lục xung)
Giờ hoàng đạo
Tý23–1hhoàng đạo
Sửu1–3hhoàng đạo
Dần3–5hMậu Dần
Mão5–7hhoàng đạo
Thìn7–9hCanh Thìn
Tỵ9–11hTân Tỵ
Ngọ11–13hhoàng đạo
Mùi13–15hQuý Mùi
Thân15–17hhoàng đạo
Dậu17–19hhoàng đạo
Tuất19–21hBính Tuất
Hợi21–23hĐinh Hợi
Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.
Tra ngày khác
Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.