Ngày 12/04/1928 âm lịch 22/2 nhuận năm Mậu Thìn
Thứ Năm, ngày 12/04/1928 dương lịch là ngày 22 tháng Hai nhuận năm Mậu Thìn âm lịch, cách đây 35.995 ngày.
Thứ Năm12tháng 4/1928
Âm lịch22tháng Hai (nhuận) · thiếu
- Năm
- Mậu Thìn
- Tháng
- Ất Mão
- Ngày
- Nhâm Ngọ
- Tiết khí
- Thanh minh
Còn bao nhiêu ngày?
- Còn 304 ngày tới Tết Kỷ Tỵ (Chủ nhật, 10/02/1929).
- Còn 10 ngày tới Tết Hàn thực (Chủ nhật, 22/04/1928).
- Còn 17 ngày tới Giỗ Tổ Hùng Vương (Chủ nhật, 29/04/1928).
- Còn 18 ngày tới Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước (Thứ Hai, 30/04/1928).
- Còn 19 ngày tới Ngày Quốc tế Lao động (Thứ Ba, 01/05/1928).
- Còn 25 ngày tới Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ (Thứ Hai, 07/05/1928).
- Ngày thứ 103 của năm 1928, còn 263 ngày nữa hết năm dương lịch.
Theo lịch truyền thống
Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.
- Ngày
- Hoàng đạo (Kim Quỹ)
- Trực
- Mãn
- Nạp âm ngày
- Dương Liễu Mộc
- Tuổi xung ngày
- Tý (lục xung)
Giờ hoàng đạo
Tý23–1hhoàng đạo
Sửu1–3hhoàng đạo
Dần3–5hNhâm Dần
Mão5–7hhoàng đạo
Thìn7–9hGiáp Thìn
Tỵ9–11hẤt Tỵ
Ngọ11–13hhoàng đạo
Mùi13–15hĐinh Mùi
Thân15–17hhoàng đạo
Dậu17–19hhoàng đạo
Tuất19–21hCanh Tuất
Hợi21–23hTân Hợi
Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.
Tra ngày khác
Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.