Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Ngày 10/11/1928 âm lịch 29/9 năm Mậu Thìn

Thứ Bảy, ngày 10/11/1928 dương lịch là ngày 29 tháng Chín năm Mậu Thìn âm lịch, cách đây 35.783 ngày.

Thứ Bảy10tháng 11/1928
Âm lịch29tháng Chín · đủ
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Nhâm Tuất
Ngày
Giáp Dần
Tiết khí
Lập đông

Còn bao nhiêu ngày?

Theo lịch truyền thống

Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.

Ngày
Hoàng đạo (Tư Mệnh)
Trực
Bình
Nạp âm ngày
Đại Khê Thủy
Tuổi xung ngày
Thân (lục xung)

Giờ hoàng đạo

Tý23–1hhoàng đạo
Sửu1–3hhoàng đạo
Dần3–5hBính Dần
Mão5–7hĐinh Mão
Thìn7–9hhoàng đạo
Tỵ9–11hhoàng đạo
Ngọ11–13hCanh Ngọ
Mùi13–15hhoàng đạo
Thân15–17hNhâm Thân
Dậu17–19hQuý Dậu
Tuất19–21hhoàng đạo
Hợi21–23hẤt Hợi

Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.

Tra ngày khác

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.