Ngày 10/06/1928 âm lịch 23/4 năm Mậu Thìn
Chủ nhật, ngày 10/06/1928 dương lịch là ngày 23 tháng Tư năm Mậu Thìn âm lịch, cách đây 35.936 ngày.
Chủ nhật10tháng 6/1928
Âm lịch23tháng Tư · đủ
- Năm
- Mậu Thìn
- Tháng
- Đinh Tỵ
- Ngày
- Tân Tỵ
- Tiết khí
- Mang chủng
Còn bao nhiêu ngày?
- Còn 245 ngày tới Tết Kỷ Tỵ (Chủ nhật, 10/02/1929).
- Còn 11 ngày tới Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam (Thứ Năm, 21/06/1928).
- Còn 12 ngày tới Tết Đoan ngọ (Thứ Sáu, 22/06/1928).
- Còn 18 ngày tới Ngày Gia đình Việt Nam (Thứ Năm, 28/06/1928).
- Còn 47 ngày tới Ngày Thương binh – Liệt sĩ (Thứ Sáu, 27/07/1928).
- Còn 70 ngày tới Ngày Cách mạng tháng Tám (Chủ nhật, 19/08/1928).
- Ngày thứ 162 của năm 1928, còn 204 ngày nữa hết năm dương lịch.
Theo lịch truyền thống
Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.
- Ngày
- Hắc đạo (Câu Trần)
- Trực
- Bế
- Nạp âm ngày
- Bạch Lạp Kim
- Tuổi xung ngày
- Hợi (lục xung)
Giờ hoàng đạo
Tý23–1hMậu Tý
Sửu1–3hhoàng đạo
Dần3–5hCanh Dần
Mão5–7hTân Mão
Thìn7–9hhoàng đạo
Tỵ9–11hQuý Tỵ
Ngọ11–13hhoàng đạo
Mùi13–15hhoàng đạo
Thân15–17hBính Thân
Dậu17–19hĐinh Dậu
Tuất19–21hhoàng đạo
Hợi21–23hhoàng đạo
Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.
Tra ngày khác
Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.