Ngày 28/06/1939 âm lịch 12/5 năm Kỷ Mão
Thứ Tư, ngày 28/06/1939 dương lịch là ngày 12 tháng Năm năm Kỷ Mão âm lịch, cách đây 31.901 ngày.
Thứ Tư28tháng 6/1939
Âm lịch12tháng Năm · đủ
- Năm
- Kỷ Mão
- Tháng
- Canh Ngọ
- Ngày
- Bính Thân
- Tiết khí
- Hạ chí
Còn bao nhiêu ngày?
- Còn 225 ngày tới Tết Canh Thìn (Thứ Năm, 08/02/1940).
- Còn 29 ngày tới Ngày Thương binh – Liệt sĩ (Thứ Năm, 27/07/1939).
- Còn 52 ngày tới Ngày Cách mạng tháng Tám (Thứ Bảy, 19/08/1939).
- Còn 62 ngày tới Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy) (Thứ Ba, 29/08/1939).
- Còn 66 ngày tới Quốc khánh (Thứ Bảy, 02/09/1939).
- Còn 91 ngày tới Tết Trung thu (Thứ Tư, 27/09/1939).
- Ngày thứ 179 của năm 1939, còn 186 ngày nữa hết năm dương lịch.
Theo lịch truyền thống
Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.
- Ngày
- Hoàng đạo (Thanh Long)
- Trực
- Mãn
- Nạp âm ngày
- Sơn Hạ Hỏa
- Tuổi xung ngày
- Dần (lục xung)
Giờ hoàng đạo
Tý23–1hhoàng đạo
Sửu1–3hhoàng đạo
Dần3–5hCanh Dần
Mão5–7hTân Mão
Thìn7–9hhoàng đạo
Tỵ9–11hhoàng đạo
Ngọ11–13hGiáp Ngọ
Mùi13–15hhoàng đạo
Thân15–17hBính Thân
Dậu17–19hĐinh Dậu
Tuất19–21hhoàng đạo
Hợi21–23hKỷ Hợi
Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.
Tra ngày khác
Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.