Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1939 năm Kỷ Mão

Tết Nguyên Đán19/02/1939Chủ nhật
Năm âm lịchKỷ Mãocon mèo · Thành Đầu Thổ
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 354 ngày

12 tháng năm 1939

Các tháng âm lịch năm Kỷ Mão

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Bính DầnChủ nhật, 19/02/193930 (đủ)
Tháng Hai Đinh MãoThứ Ba, 21/03/193929 (thiếu)
Tháng Ba Mậu ThìnThứ Tư, 19/04/193930 (đủ)
Tháng Tư Kỷ TỵThứ Sáu, 19/05/193929 (thiếu)
Tháng Năm Canh NgọThứ Bảy, 17/06/193930 (đủ)
Tháng Sáu Tân MùiThứ Hai, 17/07/193929 (thiếu)
Tháng Bảy Nhâm ThânThứ Ba, 15/08/193929 (thiếu)
Tháng Tám Quý DậuThứ Tư, 13/09/193930 (đủ)
Tháng Chín Giáp TuấtThứ Sáu, 13/10/193929 (thiếu)
Tháng Mười Ất HợiThứ Bảy, 11/11/193930 (đủ)
Tháng Mười một Bính TýThứ Hai, 11/12/193929 (thiếu)
Tháng Chạp Đinh SửuThứ Ba, 09/01/194030 (đủ)

Ngày lễ năm 1939

Chủ nhật, 01/01/1939Tết Dương lịch11/11 âm
Thứ Sáu, 03/02/1939Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam15/12 âm
Thứ Bảy, 11/02/1939Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Bảy, 18/02/1939Giao thừa30/12 âm
Chủ nhật, 19/02/1939Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Hai, 27/02/1939Ngày Thầy thuốc Việt Nam9/1 âm
Chủ nhật, 05/03/1939Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Tư, 08/03/1939Ngày Quốc tế Phụ nữ18/1 âm
Chủ nhật, 26/03/1939Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh6/2 âm
Thứ Tư, 05/04/1939Tết Thanh minh16/2 âm
Thứ Sáu, 21/04/1939Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Sáu, 28/04/1939Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Chủ nhật, 30/04/1939Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước12/3 âm
Thứ Hai, 01/05/1939Ngày Quốc tế Lao động13/3 âm
Chủ nhật, 07/05/1939Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ19/3 âm
Thứ Sáu, 19/05/1939Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh1/4 âm
Thứ Năm, 01/06/1939Ngày Quốc tế Thiếu nhi14/4 âm
Thứ Sáu, 02/06/1939Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Tư, 21/06/1939Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Tư, 21/06/1939Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam5/5 âm
Thứ Tư, 28/06/1939Ngày Gia đình Việt Nam12/5 âm
Thứ Năm, 27/07/1939Ngày Thương binh – Liệt sĩ11/6 âm
Thứ Bảy, 19/08/1939Ngày Cách mạng tháng Tám5/7 âm
Thứ Ba, 29/08/1939Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Bảy, 02/09/1939Quốc khánh19/7 âm
Thứ Tư, 27/09/1939Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Ba, 10/10/1939Ngày Giải phóng Thủ đô28/8 âm
Thứ Sáu, 13/10/1939Ngày Doanh nhân Việt Nam1/9 âm
Thứ Sáu, 20/10/1939Ngày Phụ nữ Việt Nam8/9 âm
Thứ Hai, 20/11/1939Ngày Nhà giáo Việt Nam10/10 âm
Thứ Sáu, 22/12/1939Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam12/11 âm
Thứ Hai, 25/12/1939Lễ Giáng sinh (Noel)15/11 âm

24 tiết khí năm 1939

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1939 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Kỷ Mão (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Chủ nhật, 19/02/1939 dương lịch.

Năm 1939 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 19/02/1939 là năm Kỷ Mão (năm con mèo), nạp âm Thành Đầu Thổ. Những ngày từ 1/1/1939 đến trước Tết vẫn thuộc năm Mậu Dần.

Năm âm lịch Kỷ Mão (1939) có tháng nhuận không?

Không. Năm Kỷ Mão có 12 tháng âm lịch, 354 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.