Ngày 31/07/1939 âm lịch 15/6 năm Kỷ Mão
Thứ Hai, ngày 31/07/1939 dương lịch là ngày 15 tháng Sáu năm Kỷ Mão âm lịch, cách đây 31.868 ngày.
Thứ Hai31tháng 7/1939
Âm lịch15tháng Sáu · thiếu
- Năm
- Kỷ Mão
- Tháng
- Tân Mùi
- Ngày
- Kỷ Tỵ
- Tiết khí
- Đại thử
Còn bao nhiêu ngày?
- Còn 192 ngày tới Tết Canh Thìn (Thứ Năm, 08/02/1940).
- Còn 19 ngày tới Ngày Cách mạng tháng Tám (Thứ Bảy, 19/08/1939).
- Còn 29 ngày tới Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy) (Thứ Ba, 29/08/1939).
- Còn 33 ngày tới Quốc khánh (Thứ Bảy, 02/09/1939).
- Còn 58 ngày tới Tết Trung thu (Thứ Tư, 27/09/1939).
- Còn 71 ngày tới Ngày Giải phóng Thủ đô (Thứ Ba, 10/10/1939).
- Ngày thứ 212 của năm 1939, còn 153 ngày nữa hết năm dương lịch.
Theo lịch truyền thống
Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.
- Ngày
- Hoàng đạo (Ngọc Đường)
- Trực
- Khai
- Nạp âm ngày
- Đại Lâm Mộc
- Tuổi xung ngày
- Hợi (lục xung)
Giờ hoàng đạo
Tý23–1hGiáp Tý
Sửu1–3hhoàng đạo
Dần3–5hBính Dần
Mão5–7hĐinh Mão
Thìn7–9hhoàng đạo
Tỵ9–11hKỷ Tỵ
Ngọ11–13hhoàng đạo
Mùi13–15hhoàng đạo
Thân15–17hNhâm Thân
Dậu17–19hQuý Dậu
Tuất19–21hhoàng đạo
Hợi21–23hhoàng đạo
Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.
Tra ngày khác
Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.