Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Ngày 11/08/1939 âm lịch 26/6 năm Kỷ Mão

Thứ Sáu, ngày 11/08/1939 dương lịch là ngày 26 tháng Sáu năm Kỷ Mão âm lịch, cách đây 31.857 ngày.

Thứ Sáu11tháng 8/1939
Âm lịch26tháng Sáu · thiếu
Năm
Kỷ Mão
Tháng
Tân Mùi
Ngày
Canh Thìn
Tiết khí
Lập thu

Còn bao nhiêu ngày?

Theo lịch truyền thống

Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.

Ngày
Hắc đạo (Bạch Hổ)
Trực
Thành
Nạp âm ngày
Bạch Lạp Kim
Tuổi xung ngày
Tuất (lục xung)

Giờ hoàng đạo

Tý23–1hBính Tý
Sửu1–3hĐinh Sửu
Dần3–5hhoàng đạo
Mão5–7hKỷ Mão
Thìn7–9hhoàng đạo
Tỵ9–11hhoàng đạo
Ngọ11–13hNhâm Ngọ
Mùi13–15hQuý Mùi
Thân15–17hhoàng đạo
Dậu17–19hhoàng đạo
Tuất19–21hBính Tuất
Hợi21–23hhoàng đạo

Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.

Tra ngày khác

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.