Lịch vạn niên 1940 năm Canh Thìn

Tết Nguyên Đán08/02/1940Thứ Năm
Năm âm lịchCanh Thìncon rồng · Bạch Lạp Kim
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 354 ngày

12 tháng năm 1940

Các tháng âm lịch năm Canh Thìn

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Mậu DầnThứ Năm, 08/02/194030 (đủ)
Tháng Hai Kỷ MãoThứ Bảy, 09/03/194030 (đủ)
Tháng Ba Canh ThìnThứ Hai, 08/04/194029 (thiếu)
Tháng Tư Tân TỵThứ Ba, 07/05/194030 (đủ)
Tháng Năm Nhâm NgọThứ Năm, 06/06/194029 (thiếu)
Tháng Sáu Quý MùiThứ Sáu, 05/07/194030 (đủ)
Tháng Bảy Giáp ThânChủ nhật, 04/08/194029 (thiếu)
Tháng Tám Ất DậuThứ Hai, 02/09/194029 (thiếu)
Tháng Chín Bính TuấtThứ Ba, 01/10/194030 (đủ)
Tháng Mười Đinh HợiThứ Năm, 31/10/194029 (thiếu)
Tháng Mười một Mậu TýThứ Sáu, 29/11/194030 (đủ)
Tháng Chạp Kỷ SửuChủ nhật, 29/12/194029 (thiếu)

Ngày lễ năm 1940

Thứ Hai, 01/01/1940Tết Dương lịch22/11 âm
Thứ Tư, 31/01/1940Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Bảy, 03/02/1940Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam26/12 âm
Thứ Tư, 07/02/1940Giao thừa30/12 âm
Thứ Năm, 08/02/1940Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Năm, 22/02/1940Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Ba, 27/02/1940Ngày Thầy thuốc Việt Nam20/1 âm
Thứ Sáu, 08/03/1940Ngày Quốc tế Phụ nữ30/1 âm
Thứ Ba, 26/03/1940Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh18/2 âm
Thứ Sáu, 05/04/1940Tết Thanh minh28/2 âm
Thứ Tư, 10/04/1940Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Tư, 17/04/1940Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Ba, 30/04/1940Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước23/3 âm
Thứ Tư, 01/05/1940Ngày Quốc tế Lao động24/3 âm
Thứ Ba, 07/05/1940Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ1/4 âm
Chủ nhật, 19/05/1940Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh13/4 âm
Thứ Ba, 21/05/1940Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Bảy, 01/06/1940Ngày Quốc tế Thiếu nhi26/4 âm
Thứ Hai, 10/06/1940Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Sáu, 21/06/1940Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam16/5 âm
Thứ Sáu, 28/06/1940Ngày Gia đình Việt Nam23/5 âm
Thứ Bảy, 27/07/1940Ngày Thương binh – Liệt sĩ23/6 âm
Chủ nhật, 18/08/1940Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Hai, 19/08/1940Ngày Cách mạng tháng Tám16/7 âm
Thứ Hai, 02/09/1940Quốc khánh1/8 âm
Thứ Hai, 16/09/1940Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Năm, 10/10/1940Ngày Giải phóng Thủ đô10/9 âm
Chủ nhật, 13/10/1940Ngày Doanh nhân Việt Nam13/9 âm
Chủ nhật, 20/10/1940Ngày Phụ nữ Việt Nam20/9 âm
Thứ Tư, 20/11/1940Ngày Nhà giáo Việt Nam21/10 âm
Chủ nhật, 22/12/1940Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam24/11 âm
Thứ Tư, 25/12/1940Lễ Giáng sinh (Noel)27/11 âm

24 tiết khí năm 1940

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1940 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Canh Thìn (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Năm, 08/02/1940 dương lịch.

Năm 1940 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 08/02/1940 là năm Canh Thìn (năm con rồng), nạp âm Bạch Lạp Kim. Những ngày từ 1/1/1940 đến trước Tết vẫn thuộc năm Kỷ Mão.

Năm âm lịch Canh Thìn (1940) có tháng nhuận không?

Không. Năm Canh Thìn có 12 tháng âm lịch, 354 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.