Lịch vạn niên 1941 năm Tân Tỵ

Tết Nguyên Đán27/01/1941Thứ Hai
Năm âm lịchTân Tỵcon rắn · Bạch Lạp Kim
Tháng nhuậnTháng 613 tháng, 384 ngày

12 tháng năm 1941

Các tháng âm lịch năm Tân Tỵ

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Canh DầnThứ Hai, 27/01/194130 (đủ)
Tháng Hai Tân MãoThứ Tư, 26/02/194130 (đủ)
Tháng Ba Nhâm ThìnThứ Sáu, 28/03/194129 (thiếu)
Tháng Tư Quý TỵThứ Bảy, 26/04/194130 (đủ)
Tháng Năm Giáp NgọThứ Hai, 26/05/194130 (đủ)
Tháng Sáu Ất MùiThứ Tư, 25/06/194129 (thiếu)
Tháng Sáu nhuận Ất MùiThứ Năm, 24/07/194130 (đủ)
Tháng Bảy Bính ThânThứ Bảy, 23/08/194129 (thiếu)
Tháng Tám Đinh DậuChủ nhật, 21/09/194129 (thiếu)
Tháng Chín Mậu TuấtThứ Hai, 20/10/194130 (đủ)
Tháng Mười Kỷ HợiThứ Tư, 19/11/194129 (thiếu)
Tháng Mười một Canh TýThứ Năm, 18/12/194130 (đủ)
Tháng Chạp Tân SửuThứ Bảy, 17/01/194229 (thiếu)

Ngày lễ năm 1941

Thứ Tư, 01/01/1941Tết Dương lịch4/12 âm
Thứ Hai, 20/01/1941Ông Công ông Táo23/12 âm
Chủ nhật, 26/01/1941Giao thừa29/12 âm
Thứ Hai, 27/01/1941Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Hai, 03/02/1941Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam8/1 âm
Thứ Hai, 10/02/1941Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Năm, 27/02/1941Ngày Thầy thuốc Việt Nam2/2 âm
Thứ Bảy, 08/03/1941Ngày Quốc tế Phụ nữ11/2 âm
Thứ Tư, 26/03/1941Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh29/2 âm
Chủ nhật, 30/03/1941Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Bảy, 05/04/1941Tết Thanh minh9/3 âm
Chủ nhật, 06/04/1941Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Tư, 30/04/1941Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước5/4 âm
Thứ Năm, 01/05/1941Ngày Quốc tế Lao động6/4 âm
Thứ Tư, 07/05/1941Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ12/4 âm
Thứ Bảy, 10/05/1941Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Hai, 19/05/1941Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh24/4 âm
Thứ Sáu, 30/05/1941Tết Đoan ngọ5/5 âm
Chủ nhật, 01/06/1941Ngày Quốc tế Thiếu nhi7/5 âm
Thứ Bảy, 21/06/1941Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam27/5 âm
Thứ Bảy, 28/06/1941Ngày Gia đình Việt Nam4/6 âm
Chủ nhật, 27/07/1941Ngày Thương binh – Liệt sĩ4/6 nhuận âm
Thứ Ba, 19/08/1941Ngày Cách mạng tháng Tám27/6 nhuận âm
Thứ Ba, 02/09/1941Quốc khánh11/7 âm
Thứ Bảy, 06/09/1941Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Chủ nhật, 05/10/1941Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Sáu, 10/10/1941Ngày Giải phóng Thủ đô20/8 âm
Thứ Hai, 13/10/1941Ngày Doanh nhân Việt Nam23/8 âm
Thứ Hai, 20/10/1941Ngày Phụ nữ Việt Nam1/9 âm
Thứ Năm, 20/11/1941Ngày Nhà giáo Việt Nam2/10 âm
Thứ Hai, 22/12/1941Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam5/11 âm
Thứ Năm, 25/12/1941Lễ Giáng sinh (Noel)8/11 âm

24 tiết khí năm 1941

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1941 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Tân Tỵ (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Hai, 27/01/1941 dương lịch.

Năm 1941 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 27/01/1941 là năm Tân Tỵ (năm con rắn), nạp âm Bạch Lạp Kim. Những ngày từ 1/1/1941 đến trước Tết vẫn thuộc năm Canh Thìn.

Năm âm lịch Tân Tỵ (1941) có tháng nhuận không?

Có. Năm Tân Tỵ nhuận tháng 6 âm lịch, cả năm có 13 tháng, 384 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.