Ngày 30/07/1941 âm lịch 7/6 nhuận năm Tân Tỵ
Thứ Tư, ngày 30/07/1941 dương lịch là ngày 7 tháng Sáu nhuận năm Tân Tỵ âm lịch, cách đây 31.138 ngày.
Thứ Tư30tháng 7/1941
Âm lịch7tháng Sáu (nhuận) · đủ
- Năm
- Tân Tỵ
- Tháng
- Ất Mùi
- Ngày
- Kỷ Mão
- Tiết khí
- Đại thử
Còn bao nhiêu ngày?
- Còn 200 ngày tới Tết Nhâm Ngọ (Chủ nhật, 15/02/1942).
- Còn 20 ngày tới Ngày Cách mạng tháng Tám (Thứ Ba, 19/08/1941).
- Còn 34 ngày tới Quốc khánh (Thứ Ba, 02/09/1941).
- Còn 38 ngày tới Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy) (Thứ Bảy, 06/09/1941).
- Còn 67 ngày tới Tết Trung thu (Chủ nhật, 05/10/1941).
- Còn 72 ngày tới Ngày Giải phóng Thủ đô (Thứ Sáu, 10/10/1941).
- Ngày thứ 211 của năm 1941, còn 154 ngày nữa hết năm dương lịch.
Theo lịch truyền thống
Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.
- Ngày
- Hoàng đạo (Kim Đường)
- Trực
- Thành
- Nạp âm ngày
- Thành Đầu Thổ
- Tuổi xung ngày
- Dậu (lục xung)
Giờ hoàng đạo
Tý23–1hhoàng đạo
Sửu1–3hẤt Sửu
Dần3–5hhoàng đạo
Mão5–7hhoàng đạo
Thìn7–9hMậu Thìn
Tỵ9–11hKỷ Tỵ
Ngọ11–13hhoàng đạo
Mùi13–15hhoàng đạo
Thân15–17hNhâm Thân
Dậu17–19hhoàng đạo
Tuất19–21hGiáp Tuất
Hợi21–23hẤt Hợi
Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.
Tra ngày khác
Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.