Ngày 10/07/1941 âm lịch 16/6 năm Tân Tỵ
Thứ Năm, ngày 10/07/1941 dương lịch là ngày 16 tháng Sáu năm Tân Tỵ âm lịch, cách đây 31.158 ngày.
Thứ Năm10tháng 7/1941
Âm lịch16tháng Sáu · thiếu
- Năm
- Tân Tỵ
- Tháng
- Ất Mùi
- Ngày
- Kỷ Mùi
- Tiết khí
- Tiểu thử
Còn bao nhiêu ngày?
- Còn 220 ngày tới Tết Nhâm Ngọ (Chủ nhật, 15/02/1942).
- Còn 17 ngày tới Ngày Thương binh – Liệt sĩ (Chủ nhật, 27/07/1941).
- Còn 40 ngày tới Ngày Cách mạng tháng Tám (Thứ Ba, 19/08/1941).
- Còn 54 ngày tới Quốc khánh (Thứ Ba, 02/09/1941).
- Còn 58 ngày tới Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy) (Thứ Bảy, 06/09/1941).
- Còn 87 ngày tới Tết Trung thu (Chủ nhật, 05/10/1941).
- Ngày thứ 191 của năm 1941, còn 174 ngày nữa hết năm dương lịch.
Theo lịch truyền thống
Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.
- Ngày
- Hắc đạo (Huyền Vũ)
- Trực
- Kiến
- Nạp âm ngày
- Thiên Thượng Hỏa
- Tuổi xung ngày
- Sửu (lục xung)
Giờ hoàng đạo
Tý23–1hGiáp Tý
Sửu1–3hẤt Sửu
Dần3–5hhoàng đạo
Mão5–7hhoàng đạo
Thìn7–9hMậu Thìn
Tỵ9–11hhoàng đạo
Ngọ11–13hCanh Ngọ
Mùi13–15hTân Mùi
Thân15–17hhoàng đạo
Dậu17–19hQuý Dậu
Tuất19–21hhoàng đạo
Hợi21–23hhoàng đạo
Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.
Tra ngày khác
Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.