Ngày 11/07/1941 âm lịch 17/6 năm Tân Tỵ
Thứ Sáu, ngày 11/07/1941 dương lịch là ngày 17 tháng Sáu năm Tân Tỵ âm lịch, cách đây 31.157 ngày.
Thứ Sáu11tháng 7/1941
Âm lịch17tháng Sáu · thiếu
- Năm
- Tân Tỵ
- Tháng
- Ất Mùi
- Ngày
- Canh Thân
- Tiết khí
- Tiểu thử
Còn bao nhiêu ngày?
- Còn 219 ngày tới Tết Nhâm Ngọ (Chủ nhật, 15/02/1942).
- Còn 16 ngày tới Ngày Thương binh – Liệt sĩ (Chủ nhật, 27/07/1941).
- Còn 39 ngày tới Ngày Cách mạng tháng Tám (Thứ Ba, 19/08/1941).
- Còn 53 ngày tới Quốc khánh (Thứ Ba, 02/09/1941).
- Còn 57 ngày tới Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy) (Thứ Bảy, 06/09/1941).
- Còn 86 ngày tới Tết Trung thu (Chủ nhật, 05/10/1941).
- Ngày thứ 192 của năm 1941, còn 173 ngày nữa hết năm dương lịch.
Theo lịch truyền thống
Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.
- Ngày
- Hoàng đạo (Tư Mệnh)
- Trực
- Trừ
- Nạp âm ngày
- Thạch Lựu Mộc
- Tuổi xung ngày
- Dần (lục xung)
Giờ hoàng đạo
Tý23–1hhoàng đạo
Sửu1–3hhoàng đạo
Dần3–5hMậu Dần
Mão5–7hKỷ Mão
Thìn7–9hhoàng đạo
Tỵ9–11hhoàng đạo
Ngọ11–13hNhâm Ngọ
Mùi13–15hhoàng đạo
Thân15–17hGiáp Thân
Dậu17–19hẤt Dậu
Tuất19–21hhoàng đạo
Hợi21–23hĐinh Hợi
Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.
Tra ngày khác
Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.