Ngày 12/07/1941 âm lịch 18/6 năm Tân Tỵ
Thứ Bảy, ngày 12/07/1941 dương lịch là ngày 18 tháng Sáu năm Tân Tỵ âm lịch, cách đây 31.156 ngày.
Thứ Bảy12tháng 7/1941
Âm lịch18tháng Sáu · thiếu
- Năm
- Tân Tỵ
- Tháng
- Ất Mùi
- Ngày
- Tân Dậu
- Tiết khí
- Tiểu thử
Còn bao nhiêu ngày?
- Còn 218 ngày tới Tết Nhâm Ngọ (Chủ nhật, 15/02/1942).
- Còn 15 ngày tới Ngày Thương binh – Liệt sĩ (Chủ nhật, 27/07/1941).
- Còn 38 ngày tới Ngày Cách mạng tháng Tám (Thứ Ba, 19/08/1941).
- Còn 52 ngày tới Quốc khánh (Thứ Ba, 02/09/1941).
- Còn 56 ngày tới Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy) (Thứ Bảy, 06/09/1941).
- Còn 85 ngày tới Tết Trung thu (Chủ nhật, 05/10/1941).
- Ngày thứ 193 của năm 1941, còn 172 ngày nữa hết năm dương lịch.
Theo lịch truyền thống
Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.
- Ngày
- Hắc đạo (Câu Trần)
- Trực
- Mãn
- Nạp âm ngày
- Thạch Lựu Mộc
- Tuổi xung ngày
- Mão (lục xung)
Giờ hoàng đạo
Tý23–1hhoàng đạo
Sửu1–3hKỷ Sửu
Dần3–5hhoàng đạo
Mão5–7hhoàng đạo
Thìn7–9hNhâm Thìn
Tỵ9–11hQuý Tỵ
Ngọ11–13hhoàng đạo
Mùi13–15hhoàng đạo
Thân15–17hBính Thân
Dậu17–19hhoàng đạo
Tuất19–21hMậu Tuất
Hợi21–23hKỷ Hợi
Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.
Tra ngày khác
Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.