Ngày 06/07/1941 âm lịch 12/6 năm Tân Tỵ
Chủ nhật, ngày 06/07/1941 dương lịch là ngày 12 tháng Sáu năm Tân Tỵ âm lịch, cách đây 31.162 ngày.
Chủ nhật6tháng 7/1941
Âm lịch12tháng Sáu · thiếu
- Năm
- Tân Tỵ
- Tháng
- Ất Mùi
- Ngày
- Ất Mão
- Tiết khí
- Hạ chí
Còn bao nhiêu ngày?
- Còn 224 ngày tới Tết Nhâm Ngọ (Chủ nhật, 15/02/1942).
- Còn 21 ngày tới Ngày Thương binh – Liệt sĩ (Chủ nhật, 27/07/1941).
- Còn 44 ngày tới Ngày Cách mạng tháng Tám (Thứ Ba, 19/08/1941).
- Còn 58 ngày tới Quốc khánh (Thứ Ba, 02/09/1941).
- Còn 62 ngày tới Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy) (Thứ Bảy, 06/09/1941).
- Còn 91 ngày tới Tết Trung thu (Chủ nhật, 05/10/1941).
- Ngày thứ 187 của năm 1941, còn 178 ngày nữa hết năm dương lịch.
Theo lịch truyền thống
Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.
- Ngày
- Hoàng đạo (Kim Đường)
- Trực
- Thu
- Nạp âm ngày
- Đại Khê Thủy
- Tuổi xung ngày
- Dậu (lục xung)
Giờ hoàng đạo
Tý23–1hhoàng đạo
Sửu1–3hĐinh Sửu
Dần3–5hhoàng đạo
Mão5–7hhoàng đạo
Thìn7–9hCanh Thìn
Tỵ9–11hTân Tỵ
Ngọ11–13hhoàng đạo
Mùi13–15hhoàng đạo
Thân15–17hGiáp Thân
Dậu17–19hhoàng đạo
Tuất19–21hBính Tuất
Hợi21–23hĐinh Hợi
Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.
Tra ngày khác
Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.