Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Ngày 11/10/1940 âm lịch 11/9 năm Canh Thìn

Thứ Sáu, ngày 11/10/1940 dương lịch là ngày 11 tháng Chín năm Canh Thìn âm lịch, cách đây 31.430 ngày.

Thứ Sáu11tháng 10/1940
Âm lịch11tháng Chín · đủ
Năm
Canh Thìn
Tháng
Bính Tuất
Ngày
Đinh Hợi
Tiết khí
Hàn lộ

Còn bao nhiêu ngày?

Theo lịch truyền thống

Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.

Ngày
Hoàng đạo (Ngọc Đường)
Trực
Trừ
Nạp âm ngày
Ốc Thượng Thổ
Tuổi xung ngày
Tỵ (lục xung)

Giờ hoàng đạo

Tý23–1hCanh Tý
Sửu1–3hhoàng đạo
Dần3–5hNhâm Dần
Mão5–7hQuý Mão
Thìn7–9hhoàng đạo
Tỵ9–11hẤt Tỵ
Ngọ11–13hhoàng đạo
Mùi13–15hhoàng đạo
Thân15–17hMậu Thân
Dậu17–19hKỷ Dậu
Tuất19–21hhoàng đạo
Hợi21–23hhoàng đạo

Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.

Tra ngày khác

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.