Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Ngày 31/05/1940 âm lịch 25/4 năm Canh Thìn

Thứ Sáu, ngày 31/05/1940 dương lịch là ngày 25 tháng Tư năm Canh Thìn âm lịch, cách đây 31.563 ngày.

Thứ Sáu31tháng 5/1940
Âm lịch25tháng Tư · đủ
Năm
Canh Thìn
Tháng
Tân Tỵ
Ngày
Giáp Tuất
Tiết khí
Tiểu mãn

Còn bao nhiêu ngày?

Theo lịch truyền thống

Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.

Ngày
Hoàng đạo (Kim Quỹ)
Trực
Chấp
Nạp âm ngày
Sơn Đầu Hỏa
Tuổi xung ngày
Thìn (lục xung)

Giờ hoàng đạo

Tý23–1hGiáp Tý
Sửu1–3hẤt Sửu
Dần3–5hhoàng đạo
Mão5–7hĐinh Mão
Thìn7–9hhoàng đạo
Tỵ9–11hhoàng đạo
Ngọ11–13hCanh Ngọ
Mùi13–15hTân Mùi
Thân15–17hhoàng đạo
Dậu17–19hhoàng đạo
Tuất19–21hGiáp Tuất
Hợi21–23hhoàng đạo

Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.

Tra ngày khác

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.