Ngày 26/07/1939 âm lịch 10/6 năm Kỷ Mão
Thứ Tư, ngày 26/07/1939 dương lịch là ngày 10 tháng Sáu năm Kỷ Mão âm lịch, cách đây 31.873 ngày.
Thứ Tư26tháng 7/1939
Âm lịch10tháng Sáu · thiếu
- Năm
- Kỷ Mão
- Tháng
- Tân Mùi
- Ngày
- Giáp Tý
- Tiết khí
- Đại thử
Còn bao nhiêu ngày?
- Còn 197 ngày tới Tết Canh Thìn (Thứ Năm, 08/02/1940).
- Còn 1 ngày tới Ngày Thương binh – Liệt sĩ (Thứ Năm, 27/07/1939).
- Còn 24 ngày tới Ngày Cách mạng tháng Tám (Thứ Bảy, 19/08/1939).
- Còn 34 ngày tới Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy) (Thứ Ba, 29/08/1939).
- Còn 38 ngày tới Quốc khánh (Thứ Bảy, 02/09/1939).
- Còn 63 ngày tới Tết Trung thu (Thứ Tư, 27/09/1939).
- Ngày thứ 207 của năm 1939, còn 158 ngày nữa hết năm dương lịch.
Theo lịch truyền thống
Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.
- Ngày
- Hắc đạo (Thiên Hình)
- Trực
- Chấp
- Nạp âm ngày
- Hải Trung Kim
- Tuổi xung ngày
- Ngọ (lục xung)
Giờ hoàng đạo
Tý23–1hhoàng đạo
Sửu1–3hhoàng đạo
Dần3–5hBính Dần
Mão5–7hhoàng đạo
Thìn7–9hMậu Thìn
Tỵ9–11hKỷ Tỵ
Ngọ11–13hhoàng đạo
Mùi13–15hTân Mùi
Thân15–17hhoàng đạo
Dậu17–19hhoàng đạo
Tuất19–21hGiáp Tuất
Hợi21–23hẤt Hợi
Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.
Tra ngày khác
Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.