Ngày 22/07/1942 âm lịch 10/6 năm Nhâm Ngọ
Thứ Tư, ngày 22/07/1942 dương lịch là ngày 10 tháng Sáu năm Nhâm Ngọ âm lịch, cách đây 30.781 ngày.
Thứ Tư22tháng 7/1942
Âm lịch10tháng Sáu · đủ
- Năm
- Nhâm Ngọ
- Tháng
- Đinh Mùi
- Ngày
- Bính Tý
- Tiết khí
- Tiểu thử
Còn bao nhiêu ngày?
- Còn 198 ngày tới Tết Quý Mùi (Thứ Sáu, 05/02/1943).
- Còn 5 ngày tới Ngày Thương binh – Liệt sĩ (Thứ Hai, 27/07/1942).
- Còn 28 ngày tới Ngày Cách mạng tháng Tám (Thứ Tư, 19/08/1942).
- Còn 35 ngày tới Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy) (Thứ Tư, 26/08/1942).
- Còn 42 ngày tới Quốc khánh (Thứ Tư, 02/09/1942).
- Còn 64 ngày tới Tết Trung thu (Thứ Năm, 24/09/1942).
- Ngày thứ 203 của năm 1942, còn 162 ngày nữa hết năm dương lịch.
Theo lịch truyền thống
Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.
- Ngày
- Hắc đạo (Thiên Hình)
- Trực
- Chấp
- Nạp âm ngày
- Giản Hạ Thủy
- Tuổi xung ngày
- Ngọ (lục xung)
Giờ hoàng đạo
Tý23–1hhoàng đạo
Sửu1–3hhoàng đạo
Dần3–5hCanh Dần
Mão5–7hhoàng đạo
Thìn7–9hNhâm Thìn
Tỵ9–11hQuý Tỵ
Ngọ11–13hhoàng đạo
Mùi13–15hẤt Mùi
Thân15–17hhoàng đạo
Dậu17–19hhoàng đạo
Tuất19–21hMậu Tuất
Hợi21–23hKỷ Hợi
Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.
Tra ngày khác
Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.