Ngày 23/07/1942 âm lịch 11/6 năm Nhâm Ngọ
Thứ Năm, ngày 23/07/1942 dương lịch là ngày 11 tháng Sáu năm Nhâm Ngọ âm lịch, cách đây 30.780 ngày.
Thứ Năm23tháng 7/1942
Âm lịch11tháng Sáu · đủ
- Năm
- Nhâm Ngọ
- Tháng
- Đinh Mùi
- Ngày
- Đinh Sửu
- Tiết khí
- Đại thử (bắt đầu hôm nay)
Còn bao nhiêu ngày?
- Còn 197 ngày tới Tết Quý Mùi (Thứ Sáu, 05/02/1943).
- Còn 4 ngày tới Ngày Thương binh – Liệt sĩ (Thứ Hai, 27/07/1942).
- Còn 27 ngày tới Ngày Cách mạng tháng Tám (Thứ Tư, 19/08/1942).
- Còn 34 ngày tới Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy) (Thứ Tư, 26/08/1942).
- Còn 41 ngày tới Quốc khánh (Thứ Tư, 02/09/1942).
- Còn 63 ngày tới Tết Trung thu (Thứ Năm, 24/09/1942).
- Ngày thứ 204 của năm 1942, còn 161 ngày nữa hết năm dương lịch.
Theo lịch truyền thống
Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.
- Ngày
- Hắc đạo (Chu Tước)
- Trực
- Phá
- Nạp âm ngày
- Giản Hạ Thủy
- Tuổi xung ngày
- Mùi (lục xung)
Giờ hoàng đạo
Tý23–1hCanh Tý
Sửu1–3hTân Sửu
Dần3–5hhoàng đạo
Mão5–7hhoàng đạo
Thìn7–9hGiáp Thìn
Tỵ9–11hhoàng đạo
Ngọ11–13hBính Ngọ
Mùi13–15hĐinh Mùi
Thân15–17hhoàng đạo
Dậu17–19hKỷ Dậu
Tuất19–21hhoàng đạo
Hợi21–23hhoàng đạo
Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.
Tra ngày khác
Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.