Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1955 năm Ất Mùi

Tết Nguyên Đán24/01/1955Thứ Hai
Năm âm lịchẤt Mùicon dê · Sa Trung Kim
Tháng nhuậnTháng 313 tháng, 384 ngày

12 tháng năm 1955

Các tháng âm lịch năm Ất Mùi

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Mậu DầnThứ Hai, 24/01/195529 (thiếu)
Tháng Hai Kỷ MãoThứ Ba, 22/02/195530 (đủ)
Tháng Ba Canh ThìnThứ Năm, 24/03/195529 (thiếu)
Tháng Ba nhuận Canh ThìnThứ Sáu, 22/04/195530 (đủ)
Tháng Tư Tân TỵChủ nhật, 22/05/195529 (thiếu)
Tháng Năm Nhâm NgọThứ Hai, 20/06/195529 (thiếu)
Tháng Sáu Quý MùiThứ Ba, 19/07/195530 (đủ)
Tháng Bảy Giáp ThânThứ Năm, 18/08/195529 (thiếu)
Tháng Tám Ất DậuThứ Sáu, 16/09/195530 (đủ)
Tháng Chín Bính TuấtChủ nhật, 16/10/195529 (thiếu)
Tháng Mười Đinh HợiThứ Hai, 14/11/195530 (đủ)
Tháng Mười một Mậu TýThứ Tư, 14/12/195530 (đủ)
Tháng Chạp Kỷ SửuThứ Sáu, 13/01/195630 (đủ)

Ngày lễ năm 1955

Thứ Bảy, 01/01/1955Tết Dương lịch8/12 âm
Chủ nhật, 16/01/1955Ông Công ông Táo23/12 âm
Chủ nhật, 23/01/1955Giao thừa30/12 âm
Thứ Hai, 24/01/1955Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Năm, 03/02/1955Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam11/1 âm
Thứ Hai, 07/02/1955Rằm tháng Giêng15/1 âm
Chủ nhật, 27/02/1955Ngày Thầy thuốc Việt Nam6/2 âm
Thứ Ba, 08/03/1955Ngày Quốc tế Phụ nữ15/2 âm
Thứ Bảy, 26/03/1955Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Bảy, 26/03/1955Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh3/3 âm
Thứ Bảy, 02/04/1955Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Ba, 05/04/1955Tết Thanh minh13/3 âm
Thứ Bảy, 30/04/1955Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước9/3 nhuận âm
Chủ nhật, 01/05/1955Ngày Quốc tế Lao động10/3 nhuận âm
Thứ Bảy, 07/05/1955Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ16/3 nhuận âm
Thứ Năm, 19/05/1955Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh28/3 nhuận âm
Thứ Tư, 01/06/1955Ngày Quốc tế Thiếu nhi11/4 âm
Chủ nhật, 05/06/1955Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Ba, 21/06/1955Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam2/5 âm
Thứ Sáu, 24/06/1955Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Ba, 28/06/1955Ngày Gia đình Việt Nam9/5 âm
Thứ Tư, 27/07/1955Ngày Thương binh – Liệt sĩ9/6 âm
Thứ Sáu, 19/08/1955Ngày Cách mạng tháng Tám2/7 âm
Thứ Năm, 01/09/1955Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Sáu, 02/09/1955Quốc khánh16/7 âm
Thứ Sáu, 30/09/1955Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Hai, 10/10/1955Ngày Giải phóng Thủ đô25/8 âm
Thứ Năm, 13/10/1955Ngày Doanh nhân Việt Nam28/8 âm
Thứ Năm, 20/10/1955Ngày Phụ nữ Việt Nam5/9 âm
Chủ nhật, 20/11/1955Ngày Nhà giáo Việt Nam7/10 âm
Thứ Năm, 22/12/1955Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam9/11 âm
Chủ nhật, 25/12/1955Lễ Giáng sinh (Noel)12/11 âm

24 tiết khí năm 1955

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1955 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Ất Mùi (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Hai, 24/01/1955 dương lịch.

Năm 1955 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 24/01/1955 là năm Ất Mùi (năm con dê), nạp âm Sa Trung Kim. Những ngày từ 1/1/1955 đến trước Tết vẫn thuộc năm Giáp Ngọ.

Năm âm lịch Ất Mùi (1955) có tháng nhuận không?

Có. Năm Ất Mùi nhuận tháng 3 âm lịch, cả năm có 13 tháng, 384 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.