Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1956 năm Bính Thân

Tết Nguyên Đán12/02/1956Chủ nhật
Năm âm lịchBính Thâncon khỉ · Sơn Hạ Hỏa
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 354 ngày

12 tháng năm 1956

Các tháng âm lịch năm Bính Thân

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Canh DầnChủ nhật, 12/02/195629 (thiếu)
Tháng Hai Tân MãoThứ Hai, 12/03/195630 (đủ)
Tháng Ba Nhâm ThìnThứ Tư, 11/04/195629 (thiếu)
Tháng Tư Quý TỵThứ Năm, 10/05/195630 (đủ)
Tháng Năm Giáp NgọThứ Bảy, 09/06/195629 (thiếu)
Tháng Sáu Ất MùiChủ nhật, 08/07/195629 (thiếu)
Tháng Bảy Bính ThânThứ Hai, 06/08/195630 (đủ)
Tháng Tám Đinh DậuThứ Tư, 05/09/195629 (thiếu)
Tháng Chín Mậu TuấtThứ Năm, 04/10/195629 (thiếu)
Tháng Mười Kỷ HợiThứ Sáu, 02/11/195630 (đủ)
Tháng Mười một Canh TýChủ nhật, 02/12/195630 (đủ)
Tháng Chạp Tân SửuThứ Ba, 01/01/195730 (đủ)

Ngày lễ năm 1956

Chủ nhật, 01/01/1956Tết Dương lịch19/11 âm
Thứ Sáu, 03/02/1956Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam22/12 âm
Thứ Bảy, 04/02/1956Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Bảy, 11/02/1956Giao thừa30/12 âm
Chủ nhật, 12/02/1956Tết Nguyên Đán1/1 âm
Chủ nhật, 26/02/1956Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Hai, 27/02/1956Ngày Thầy thuốc Việt Nam16/1 âm
Thứ Năm, 08/03/1956Ngày Quốc tế Phụ nữ26/1 âm
Thứ Hai, 26/03/1956Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh15/2 âm
Thứ Năm, 05/04/1956Tết Thanh minh25/2 âm
Thứ Sáu, 13/04/1956Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Sáu, 20/04/1956Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Hai, 30/04/1956Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước20/3 âm
Thứ Ba, 01/05/1956Ngày Quốc tế Lao động21/3 âm
Thứ Hai, 07/05/1956Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ27/3 âm
Thứ Bảy, 19/05/1956Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh10/4 âm
Thứ Năm, 24/05/1956Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Sáu, 01/06/1956Ngày Quốc tế Thiếu nhi23/4 âm
Thứ Tư, 13/06/1956Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Năm, 21/06/1956Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam13/5 âm
Thứ Năm, 28/06/1956Ngày Gia đình Việt Nam20/5 âm
Thứ Sáu, 27/07/1956Ngày Thương binh – Liệt sĩ20/6 âm
Chủ nhật, 19/08/1956Ngày Cách mạng tháng Tám14/7 âm
Thứ Hai, 20/08/1956Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Chủ nhật, 02/09/1956Quốc khánh28/7 âm
Thứ Tư, 19/09/1956Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Tư, 10/10/1956Ngày Giải phóng Thủ đô7/9 âm
Thứ Bảy, 13/10/1956Ngày Doanh nhân Việt Nam10/9 âm
Thứ Bảy, 20/10/1956Ngày Phụ nữ Việt Nam17/9 âm
Thứ Ba, 20/11/1956Ngày Nhà giáo Việt Nam19/10 âm
Thứ Bảy, 22/12/1956Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam21/11 âm
Thứ Ba, 25/12/1956Lễ Giáng sinh (Noel)24/11 âm

24 tiết khí năm 1956

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1956 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Bính Thân (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Chủ nhật, 12/02/1956 dương lịch.

Năm 1956 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 12/02/1956 là năm Bính Thân (năm con khỉ), nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Những ngày từ 1/1/1956 đến trước Tết vẫn thuộc năm Ất Mùi.

Năm âm lịch Bính Thân (1956) có tháng nhuận không?

Không. Năm Bính Thân có 12 tháng âm lịch, 354 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.