Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Ngày 13/04/1958 âm lịch 25/2 năm Mậu Tuất

Chủ nhật, ngày 13/04/1958 dương lịch là ngày 25 tháng Hai năm Mậu Tuất âm lịch, cách đây 25.037 ngày.

Chủ nhật13tháng 4/1958
Âm lịch25tháng Hai · đủ
Năm
Mậu Tuất
Tháng
Ất Mão
Ngày
Canh Thân
Tiết khí
Thanh minh

Còn bao nhiêu ngày?

Theo lịch truyền thống

Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.

Ngày
Hắc đạo (Bạch Hổ)
Trực
Định
Nạp âm ngày
Thạch Lựu Mộc
Tuổi xung ngày
Dần (lục xung)

Giờ hoàng đạo

Tý23–1hhoàng đạo
Sửu1–3hhoàng đạo
Dần3–5hMậu Dần
Mão5–7hKỷ Mão
Thìn7–9hhoàng đạo
Tỵ9–11hhoàng đạo
Ngọ11–13hNhâm Ngọ
Mùi13–15hhoàng đạo
Thân15–17hGiáp Thân
Dậu17–19hẤt Dậu
Tuất19–21hhoàng đạo
Hợi21–23hĐinh Hợi

Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.

Tra ngày khác

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.