Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1958 năm Mậu Tuất

Tết Nguyên Đán18/02/1958Thứ Ba
Năm âm lịchMậu Tuấtcon chó · Bình Địa Mộc
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 355 ngày

12 tháng năm 1958

Các tháng âm lịch năm Mậu Tuất

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Giáp DầnThứ Ba, 18/02/195830 (đủ)
Tháng Hai Ất MãoThứ Năm, 20/03/195830 (đủ)
Tháng Ba Bính ThìnThứ Bảy, 19/04/195830 (đủ)
Tháng Tư Đinh TỵThứ Hai, 19/05/195829 (thiếu)
Tháng Năm Mậu NgọThứ Ba, 17/06/195830 (đủ)
Tháng Sáu Kỷ MùiThứ Năm, 17/07/195829 (thiếu)
Tháng Bảy Canh ThânThứ Sáu, 15/08/195829 (thiếu)
Tháng Tám Tân DậuThứ Bảy, 13/09/195830 (đủ)
Tháng Chín Nhâm TuấtThứ Hai, 13/10/195829 (thiếu)
Tháng Mười Quý HợiThứ Ba, 11/11/195830 (đủ)
Tháng Mười một Giáp TýThứ Năm, 11/12/195829 (thiếu)
Tháng Chạp Ất SửuThứ Sáu, 09/01/195930 (đủ)

Ngày lễ năm 1958

Thứ Tư, 01/01/1958Tết Dương lịch12/11 âm
Thứ Hai, 03/02/1958Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam15/12 âm
Thứ Ba, 11/02/1958Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Hai, 17/02/1958Giao thừa29/12 âm
Thứ Ba, 18/02/1958Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Năm, 27/02/1958Ngày Thầy thuốc Việt Nam10/1 âm
Thứ Ba, 04/03/1958Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Bảy, 08/03/1958Ngày Quốc tế Phụ nữ19/1 âm
Thứ Tư, 26/03/1958Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh7/2 âm
Thứ Bảy, 05/04/1958Tết Thanh minh17/2 âm
Thứ Hai, 21/04/1958Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Hai, 28/04/1958Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Tư, 30/04/1958Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước12/3 âm
Thứ Năm, 01/05/1958Ngày Quốc tế Lao động13/3 âm
Thứ Tư, 07/05/1958Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ19/3 âm
Thứ Hai, 19/05/1958Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh1/4 âm
Chủ nhật, 01/06/1958Ngày Quốc tế Thiếu nhi14/4 âm
Thứ Hai, 02/06/1958Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Bảy, 21/06/1958Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Bảy, 21/06/1958Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam5/5 âm
Thứ Bảy, 28/06/1958Ngày Gia đình Việt Nam12/5 âm
Chủ nhật, 27/07/1958Ngày Thương binh – Liệt sĩ11/6 âm
Thứ Ba, 19/08/1958Ngày Cách mạng tháng Tám5/7 âm
Thứ Sáu, 29/08/1958Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Ba, 02/09/1958Quốc khánh19/7 âm
Thứ Bảy, 27/09/1958Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Sáu, 10/10/1958Ngày Giải phóng Thủ đô28/8 âm
Thứ Hai, 13/10/1958Ngày Doanh nhân Việt Nam1/9 âm
Thứ Hai, 20/10/1958Ngày Phụ nữ Việt Nam8/9 âm
Thứ Năm, 20/11/1958Ngày Nhà giáo Việt Nam10/10 âm
Thứ Hai, 22/12/1958Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam12/11 âm
Thứ Năm, 25/12/1958Lễ Giáng sinh (Noel)15/11 âm

24 tiết khí năm 1958

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1958 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Mậu Tuất (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Ba, 18/02/1958 dương lịch.

Năm 1958 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 18/02/1958 là năm Mậu Tuất (năm con chó), nạp âm Bình Địa Mộc. Những ngày từ 1/1/1958 đến trước Tết vẫn thuộc năm Đinh Dậu.

Năm âm lịch Mậu Tuất (1958) có tháng nhuận không?

Không. Năm Mậu Tuất có 12 tháng âm lịch, 355 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.