Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1959 năm Kỷ Hợi

Tết Nguyên Đán08/02/1959Chủ nhật
Năm âm lịchKỷ Hợicon lợn · Bình Địa Mộc
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 354 ngày

12 tháng năm 1959

Các tháng âm lịch năm Kỷ Hợi

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Bính DầnChủ nhật, 08/02/195929 (thiếu)
Tháng Hai Đinh MãoThứ Hai, 09/03/195930 (đủ)
Tháng Ba Mậu ThìnThứ Tư, 08/04/195930 (đủ)
Tháng Tư Kỷ TỵThứ Sáu, 08/05/195929 (thiếu)
Tháng Năm Canh NgọThứ Bảy, 06/06/195930 (đủ)
Tháng Sáu Tân MùiThứ Hai, 06/07/195929 (thiếu)
Tháng Bảy Nhâm ThânThứ Ba, 04/08/195930 (đủ)
Tháng Tám Quý DậuThứ Năm, 03/09/195929 (thiếu)
Tháng Chín Giáp TuấtThứ Sáu, 02/10/195930 (đủ)
Tháng Mười Ất HợiChủ nhật, 01/11/195929 (thiếu)
Tháng Mười một Bính TýThứ Hai, 30/11/195930 (đủ)
Tháng Chạp Đinh SửuThứ Tư, 30/12/195929 (thiếu)

Ngày lễ năm 1959

Thứ Năm, 01/01/1959Tết Dương lịch22/11 âm
Thứ Bảy, 31/01/1959Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Ba, 03/02/1959Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam26/12 âm
Thứ Bảy, 07/02/1959Giao thừa30/12 âm
Chủ nhật, 08/02/1959Tết Nguyên Đán1/1 âm
Chủ nhật, 22/02/1959Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Sáu, 27/02/1959Ngày Thầy thuốc Việt Nam20/1 âm
Chủ nhật, 08/03/1959Ngày Quốc tế Phụ nữ29/1 âm
Thứ Năm, 26/03/1959Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh18/2 âm
Chủ nhật, 05/04/1959Tết Thanh minh28/2 âm
Thứ Sáu, 10/04/1959Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Sáu, 17/04/1959Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Năm, 30/04/1959Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước23/3 âm
Thứ Sáu, 01/05/1959Ngày Quốc tế Lao động24/3 âm
Thứ Năm, 07/05/1959Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ30/3 âm
Thứ Ba, 19/05/1959Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh12/4 âm
Thứ Sáu, 22/05/1959Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Hai, 01/06/1959Ngày Quốc tế Thiếu nhi25/4 âm
Thứ Tư, 10/06/1959Tết Đoan ngọ5/5 âm
Chủ nhật, 21/06/1959Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam16/5 âm
Chủ nhật, 28/06/1959Ngày Gia đình Việt Nam23/5 âm
Thứ Hai, 27/07/1959Ngày Thương binh – Liệt sĩ22/6 âm
Thứ Ba, 18/08/1959Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Tư, 19/08/1959Ngày Cách mạng tháng Tám16/7 âm
Thứ Tư, 02/09/1959Quốc khánh30/7 âm
Thứ Năm, 17/09/1959Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Bảy, 10/10/1959Ngày Giải phóng Thủ đô9/9 âm
Thứ Ba, 13/10/1959Ngày Doanh nhân Việt Nam12/9 âm
Thứ Ba, 20/10/1959Ngày Phụ nữ Việt Nam19/9 âm
Thứ Sáu, 20/11/1959Ngày Nhà giáo Việt Nam20/10 âm
Thứ Ba, 22/12/1959Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam23/11 âm
Thứ Sáu, 25/12/1959Lễ Giáng sinh (Noel)26/11 âm

24 tiết khí năm 1959

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1959 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Kỷ Hợi (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Chủ nhật, 08/02/1959 dương lịch.

Năm 1959 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 08/02/1959 là năm Kỷ Hợi (năm con lợn), nạp âm Bình Địa Mộc. Những ngày từ 1/1/1959 đến trước Tết vẫn thuộc năm Mậu Tuất.

Năm âm lịch Kỷ Hợi (1959) có tháng nhuận không?

Không. Năm Kỷ Hợi có 12 tháng âm lịch, 354 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.