Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Ngày 11/08/1959 âm lịch 8/7 năm Kỷ Hợi

Thứ Ba, ngày 11/08/1959 dương lịch là ngày 8 tháng Bảy năm Kỷ Hợi âm lịch, cách đây 24.552 ngày.

Thứ Ba11tháng 8/1959
Âm lịch8tháng Bảy · đủ
Năm
Kỷ Hợi
Tháng
Nhâm Thân
Ngày
Ất Sửu
Tiết khí
Lập thu

Còn bao nhiêu ngày?

Theo lịch truyền thống

Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.

Ngày
Hoàng đạo (Minh Đường)
Trực
Chấp
Nạp âm ngày
Hải Trung Kim
Tuổi xung ngày
Mùi (lục xung)

Giờ hoàng đạo

Tý23–1hBính Tý
Sửu1–3hĐinh Sửu
Dần3–5hhoàng đạo
Mão5–7hhoàng đạo
Thìn7–9hCanh Thìn
Tỵ9–11hhoàng đạo
Ngọ11–13hNhâm Ngọ
Mùi13–15hQuý Mùi
Thân15–17hhoàng đạo
Dậu17–19hẤt Dậu
Tuất19–21hhoàng đạo
Hợi21–23hhoàng đạo

Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.

Tra ngày khác

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.