Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Ngày 21/11/1958 âm lịch 11/10 năm Mậu Tuất

Thứ Sáu, ngày 21/11/1958 dương lịch là ngày 11 tháng Mười năm Mậu Tuất âm lịch, cách đây 24.815 ngày.

Thứ Sáu21tháng 11/1958
Âm lịch11tháng Mười · đủ
Năm
Mậu Tuất
Tháng
Quý Hợi
Ngày
Nhâm Dần
Tiết khí
Lập đông

Còn bao nhiêu ngày?

Theo lịch truyền thống

Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.

Ngày
Hắc đạo (Thiên Lao)
Trực
Bình
Nạp âm ngày
Kim Bạch Kim
Tuổi xung ngày
Thân (lục xung)

Giờ hoàng đạo

Tý23–1hhoàng đạo
Sửu1–3hhoàng đạo
Dần3–5hNhâm Dần
Mão5–7hQuý Mão
Thìn7–9hhoàng đạo
Tỵ9–11hhoàng đạo
Ngọ11–13hBính Ngọ
Mùi13–15hhoàng đạo
Thân15–17hMậu Thân
Dậu17–19hKỷ Dậu
Tuất19–21hhoàng đạo
Hợi21–23hTân Hợi

Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.

Tra ngày khác

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.