Lịch vạn niên 1973 năm Quý Sửu

Tết Nguyên Đán03/02/1973Thứ Bảy
Năm âm lịchQuý Sửucon trâu · Tang Đố Mộc
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 354 ngày

12 tháng năm 1973

Các tháng âm lịch năm Quý Sửu

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Giáp DầnThứ Bảy, 03/02/197330 (đủ)
Tháng Hai Ất MãoThứ Hai, 05/03/197329 (thiếu)
Tháng Ba Bính ThìnThứ Ba, 03/04/197330 (đủ)
Tháng Tư Đinh TỵThứ Năm, 03/05/197329 (thiếu)
Tháng Năm Mậu NgọThứ Sáu, 01/06/197329 (thiếu)
Tháng Sáu Kỷ MùiThứ Bảy, 30/06/197330 (đủ)
Tháng Bảy Canh ThânThứ Hai, 30/07/197329 (thiếu)
Tháng Tám Tân DậuThứ Ba, 28/08/197329 (thiếu)
Tháng Chín Nhâm TuấtThứ Tư, 26/09/197330 (đủ)
Tháng Mười Quý HợiThứ Sáu, 26/10/197330 (đủ)
Tháng Mười một Giáp TýChủ nhật, 25/11/197329 (thiếu)
Tháng Chạp Ất SửuThứ Hai, 24/12/197330 (đủ)

Ngày lễ năm 1973

Thứ Hai, 01/01/1973Tết Dương lịch27/11 âm
Thứ Sáu, 26/01/1973Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Sáu, 02/02/1973Giao thừa30/12 âm
Thứ Bảy, 03/02/1973Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Bảy, 03/02/1973Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam1/1 âm
Thứ Bảy, 17/02/1973Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Ba, 27/02/1973Ngày Thầy thuốc Việt Nam25/1 âm
Thứ Năm, 08/03/1973Ngày Quốc tế Phụ nữ4/2 âm
Thứ Hai, 26/03/1973Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh22/2 âm
Thứ Năm, 05/04/1973Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Năm, 05/04/1973Tết Thanh minh3/3 âm
Thứ Năm, 12/04/1973Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Hai, 30/04/1973Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước28/3 âm
Thứ Ba, 01/05/1973Ngày Quốc tế Lao động29/3 âm
Thứ Hai, 07/05/1973Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ5/4 âm
Thứ Năm, 17/05/1973Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Bảy, 19/05/1973Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh17/4 âm
Thứ Sáu, 01/06/1973Ngày Quốc tế Thiếu nhi1/5 âm
Thứ Ba, 05/06/1973Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Năm, 21/06/1973Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam21/5 âm
Thứ Năm, 28/06/1973Ngày Gia đình Việt Nam28/5 âm
Thứ Sáu, 27/07/1973Ngày Thương binh – Liệt sĩ28/6 âm
Thứ Hai, 13/08/1973Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Chủ nhật, 19/08/1973Ngày Cách mạng tháng Tám21/7 âm
Chủ nhật, 02/09/1973Quốc khánh6/8 âm
Thứ Ba, 11/09/1973Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Tư, 10/10/1973Ngày Giải phóng Thủ đô15/9 âm
Thứ Bảy, 13/10/1973Ngày Doanh nhân Việt Nam18/9 âm
Thứ Bảy, 20/10/1973Ngày Phụ nữ Việt Nam25/9 âm
Thứ Ba, 20/11/1973Ngày Nhà giáo Việt Nam26/10 âm
Thứ Bảy, 22/12/1973Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam28/11 âm
Thứ Ba, 25/12/1973Lễ Giáng sinh (Noel)2/12 âm

24 tiết khí năm 1973

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1973 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Quý Sửu (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Bảy, 03/02/1973 dương lịch.

Năm 1973 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 03/02/1973 là năm Quý Sửu (năm con trâu), nạp âm Tang Đố Mộc. Những ngày từ 1/1/1973 đến trước Tết vẫn thuộc năm Nhâm Tý.

Năm âm lịch Quý Sửu (1973) có tháng nhuận không?

Không. Năm Quý Sửu có 12 tháng âm lịch, 354 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.