Ngày 10/07/1973 âm lịch 11/6 năm Quý Sửu
Thứ Ba, ngày 10/07/1973 dương lịch là ngày 11 tháng Sáu năm Quý Sửu âm lịch, cách đây 19.470 ngày.
Thứ Ba10tháng 7/1973
Âm lịch11tháng Sáu · đủ
- Năm
- Quý Sửu
- Tháng
- Kỷ Mùi
- Ngày
- Đinh Mùi
- Tiết khí
- Tiểu thử
Còn bao nhiêu ngày?
- Còn 197 ngày tới Tết Giáp Dần (Thứ Tư, 23/01/1974).
- Còn 17 ngày tới Ngày Thương binh – Liệt sĩ (Thứ Sáu, 27/07/1973).
- Còn 34 ngày tới Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy) (Thứ Hai, 13/08/1973).
- Còn 40 ngày tới Ngày Cách mạng tháng Tám (Chủ nhật, 19/08/1973).
- Còn 54 ngày tới Quốc khánh (Chủ nhật, 02/09/1973).
- Còn 63 ngày tới Tết Trung thu (Thứ Ba, 11/09/1973).
- Ngày thứ 191 của năm 1973, còn 174 ngày nữa hết năm dương lịch.
Theo lịch truyền thống
Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.
- Ngày
- Hắc đạo (Huyền Vũ)
- Trực
- Kiến
- Nạp âm ngày
- Thiên Hà Thủy
- Tuổi xung ngày
- Sửu (lục xung)
Giờ hoàng đạo
Tý23–1hCanh Tý
Sửu1–3hTân Sửu
Dần3–5hhoàng đạo
Mão5–7hhoàng đạo
Thìn7–9hGiáp Thìn
Tỵ9–11hhoàng đạo
Ngọ11–13hBính Ngọ
Mùi13–15hĐinh Mùi
Thân15–17hhoàng đạo
Dậu17–19hKỷ Dậu
Tuất19–21hhoàng đạo
Hợi21–23hhoàng đạo
Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.
Tra ngày khác
Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.